Xem tuổi kết hôn cho nam và nữ

Ngày sinh (Dương lịch) (∗):
Nam Nữ
Nam Nữ tuổi Bính Tý (1996) muốn có được một gia đình hạnh phúc, vợ chồng hòa thuận, làm ăn thuận lợi, con cái ngoan ngoãn học giỏi thì nên cần cẩn thận khi xem tuổi kết hôn. Dưới đây là chi tiết các tuổi hợp nên chọn làm vợ (chồng), và các tuổi nên tránh làm kết hôn đối với nam (nữ) tuổi Nhâm Thân. Ngoài ra khi đã xem được người kết hôn hợp tuổi bạn cần xem xét năm nào nên tổ chức lễ cưới, nên sinh con năm nào tốt với bố mẹ trên Xem Ngày TỐT

Quy ước: Nếu Tốt một khía cạnh cộng 2 điểm, Bình được cộng 1 điểm và xấu sẽ không được cộng điểm.

(Chú ý: Chỉ xem cho khác giới và +/- 50 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là Nữ và ngược lại). Điểm càng cao càng tốt

Hướng dẫn xem tuổi kết hôn cho nam và nữ:

– Chọn ngày/tháng/năm sinh (Dương lịch) và giới tính của người xem.

– Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Thông tin ngày sinh người cần xem:

Nam, Ngày sinh 26/2/1996 (Dương lịch) tức ngày 8/1/1996 (Âm lịch), Ngày Quý Tỵ, Tháng Canh Dần, Năm Bính Tý, Nạp âm ngũ hành: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), Niên mệnh: Thủy.

Cung phi Tốn (4), Cung mệnh Mộc.

Kết quả xem hợp tuổi kết hôn nam tuổi Bính Tý (1996):

Những tuổi Nữ (màu xanh) hợp với bạn:
Năm Mệnh Can Chi Cung phi Cung mệnh Điểm
1946 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Ốc Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Càn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
1947 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Ốc Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Hợi (Âm Thủy)
=> Tương đồng
Tốn - Đoài
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
1948 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thích Lịch Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Bính (Dương Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Tý (Dương Thủy) - Tý (Dương Thủy)
=> Tương đồng
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
1
1949 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thích Lịch Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Bính (Dương Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Tý (Dương Thủy) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Ly
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Hỏa
2
1950 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
Bính (Dương Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tý (Dương Thủy) - Dần (Dương Mộc)
Tốn - Khảm
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
6
1951 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
Bính (Dương Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tý (Dương Thủy) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương hình,
Tốn - Khôn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1952 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Bính (Dương Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Tý (Dương Thủy) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Chấn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
5
1953 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Bính (Dương Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương khắc
Tý (Dương Thủy) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tốn - Tốn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
3
1954 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Bính (Dương Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Tý (Dương Thủy) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Lục xung, Chế hóa (Bị khắc)
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1955 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Bính (Dương Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Tý (Dương Thủy) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương hại, Tương khắc
Tốn - Càn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
4
1956 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Bính (Dương Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Thân (Dương Kim)
=> Tương sinh
Tốn - Đoài
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
4
1957 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Bính (Dương Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương sinh
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
3
1958 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bình Địa Mộc (Mộc)
Bính (Dương Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Tý (Dương Thủy) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Ly
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Hỏa
2
1959 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bình Địa Mộc (Mộc)
Bính (Dương Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Tý (Dương Thủy) - Hợi (Âm Thủy)
=> Tương đồng
Tốn - Khảm
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
7
1960 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tý (Dương Thủy) - Tý (Dương Thủy)
=> Tương đồng
Tốn - Khôn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
1
1961 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tý (Dương Thủy) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Chấn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1962 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Tương sinh
Bính (Dương Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Tý (Dương Thủy) - Dần (Dương Mộc)
Tốn - Tốn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1963 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Tương sinh
Bính (Dương Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương khắc
Tý (Dương Thủy) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương hình,
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1964 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Bính (Dương Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Tý (Dương Thủy) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Càn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
1965 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Bính (Dương Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Tý (Dương Thủy) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tốn - Đoài
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
1966 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Bính (Dương Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Lục xung, Chế hóa (Bị khắc)
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
3
1967 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Bính (Dương Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương hại, Tương khắc
Tốn - Ly
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Hỏa
4
1968 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Tý (Dương Thủy) - Thân (Dương Kim)
=> Tương sinh
Tốn - Khảm
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
8
1969 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Tý (Dương Thủy) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương sinh
Tốn - Khôn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1970 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Tương sinh
Bính (Dương Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tý (Dương Thủy) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Chấn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1971 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Tương sinh
Bính (Dương Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tý (Dương Thủy) - Hợi (Âm Thủy)
=> Tương đồng
Tốn - Tốn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
5
1972 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tang Đố Mộc (Mộc)
Bính (Dương Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Tý (Dương Thủy) - Tý (Dương Thủy)
=> Tương đồng
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
1
1973 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tang Đố Mộc (Mộc)
Bính (Dương Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương khắc
Tý (Dương Thủy) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Càn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
0
1974 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Bính (Dương Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Tý (Dương Thủy) - Dần (Dương Mộc)
Tốn - Đoài
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
3
1975 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Bính (Dương Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Tý (Dương Thủy) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương hình,
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
3
1976 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Ly
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Hỏa
4
1977 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tốn - Khảm
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
7
1978 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Bính (Dương Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Tý (Dương Thủy) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Lục xung, Chế hóa (Bị khắc)
Tốn - Khôn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1979 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Bính (Dương Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Tý (Dương Thủy) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương hại, Tương khắc
Tốn - Chấn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1980 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Bính (Dương Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tý (Dương Thủy) - Thân (Dương Kim)
=> Tương sinh
Tốn - Tốn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1981 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Bính (Dương Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tý (Dương Thủy) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương sinh
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1982 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Bính (Dương Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Tý (Dương Thủy) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Càn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
1
1983 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Bính (Dương Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương khắc
Tý (Dương Thủy) - Hợi (Âm Thủy)
=> Tương đồng
Tốn - Đoài
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
1984 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Bính (Dương Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Tý (Dương Thủy) - Tý (Dương Thủy)
=> Tương đồng
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
5
1985 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Bính (Dương Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Tý (Dương Thủy) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Ly
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Hỏa
6
1986 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Bính (Dương Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Dần (Dương Mộc)
Tốn - Khảm
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
8
1987 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Bính (Dương Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương hình,
Tốn - Khôn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
1
1988 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
Bính (Dương Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Tý (Dương Thủy) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Chấn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1989 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
Bính (Dương Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Tý (Dương Thủy) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tốn - Tốn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
2
1990 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tý (Dương Thủy) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Lục xung, Chế hóa (Bị khắc)
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1991 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tý (Dương Thủy) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương hại, Tương khắc
Tốn - Càn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
0
1992 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Tương sinh
Bính (Dương Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Tý (Dương Thủy) - Thân (Dương Kim)
=> Tương sinh
Tốn - Đoài
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
4
1993 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Tương sinh
Bính (Dương Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương khắc
Tý (Dương Thủy) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương sinh
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1994 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Bính (Dương Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Tý (Dương Thủy) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Ly
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Hỏa
4
1995 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Bính (Dương Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Tý (Dương Thủy) - Hợi (Âm Thủy)
=> Tương đồng
Tốn - Khảm
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
9
1996 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Bính (Dương Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Tý (Dương Thủy)
=> Tương đồng
Tốn - Khôn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1997 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Bính (Dương Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Chấn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1998 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Tý (Dương Thủy) - Dần (Dương Mộc)
Tốn - Tốn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
2
1999 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Tý (Dương Thủy) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương hình,
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
2000 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Tương sinh
Bính (Dương Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tý (Dương Thủy) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Càn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
2001 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Tương sinh
Bính (Dương Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tý (Dương Thủy) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tốn - Đoài
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
2002 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
Bính (Dương Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Tý (Dương Thủy) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Lục xung, Chế hóa (Bị khắc)
Tốn - Cấn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
2003 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
Bính (Dương Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương khắc
Tý (Dương Thủy) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương hại, Tương khắc
Tốn - Ly
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Hỏa
2
2004 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tuyền Trung Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Bính (Dương Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Tý (Dương Thủy) - Thân (Dương Kim)
=> Tương sinh
Tốn - Khảm
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
11
2005 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tuyền Trung Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Bính (Dương Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Tý (Dương Thủy) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương sinh
Tốn - Khôn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
5
2006 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Ốc Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Bính (Dương Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tý (Dương Thủy) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương khắc
Tốn - Chấn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây