Xem tuổi kết hôn cho nam và nữ

Ngày sinh (Dương lịch) (∗):
Nam Nữ
Nam Nữ tuổi Đinh Sửu (1997) muốn có được một gia đình hạnh phúc, vợ chồng hòa thuận, làm ăn thuận lợi, con cái ngoan ngoãn học giỏi thì nên cần cẩn thận khi xem tuổi kết hôn. Dưới đây là chi tiết các tuổi hợp nên chọn làm vợ (chồng), và các tuổi nên tránh làm kết hôn đối với nam (nữ) tuổi Nhâm Thân. Ngoài ra khi đã xem được người kết hôn hợp tuổi bạn cần xem xét năm nào nên tổ chức lễ cưới, nên sinh con năm nào tốt với bố mẹ trên Xem Ngày TỐT

Quy ước: Nếu Tốt một khía cạnh cộng 2 điểm, Bình được cộng 1 điểm và xấu sẽ không được cộng điểm.

(Chú ý: Chỉ xem cho khác giới và +/- 50 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là Nữ và ngược lại). Điểm càng cao càng tốt

Hướng dẫn xem tuổi kết hôn cho nam và nữ:

– Chọn ngày/tháng/năm sinh (Dương lịch) và giới tính của người xem.

– Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Thông tin ngày sinh người cần xem:

Nam, Ngày sinh 19/8/1997 (Dương lịch) tức ngày 17/7/1997 (Âm lịch), Ngày Quý Tỵ, Tháng Mậu Thân, Năm Đinh Sửu, Nạp âm ngũ hành: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), Niên mệnh: Thủy.

Cung phi Chấn (3), Cung mệnh Mộc.

Kết quả xem hợp tuổi kết hôn nam tuổi Đinh Sửu (1997):

Những tuổi Nữ (màu xanh) hợp với bạn:
Năm Mệnh Can Chi Cung phi Cung mệnh Điểm
1947 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Ốc Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
1948 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thích Lịch Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1949 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thích Lịch Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
5
1950 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
4
1951 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1952 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1953 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
9
1954 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
6
1955 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
5
1956 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
1
1957 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1958 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bình Địa Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
5
1959 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bình Địa Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
4
1960 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1961 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
3
1962 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1963 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1964 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
3
1965 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
6
1966 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1967 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
8
1968 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
4
1969 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1970 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
5
1971 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1972 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tang Đố Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1973 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tang Đố Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
1
1974 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
3
1975 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
3
1976 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
6
1977 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
10
1978 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1979 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
3
1980 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1981 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1982 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
1983 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
1
1984 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1985 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
9
1986 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
5
1987 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1988 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
3
1989 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
8
1990 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1991 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
1
1992 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
1993 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1994 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
7
1995 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
6
1996 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1997 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1998 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1999 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
2000 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
3
2001 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
6
2002 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
2003 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
5
2004 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tuyền Trung Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
7
2005 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tuyền Trung Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
5
2006 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Ốc Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
2007 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Ốc Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây