Xem người kết hợp làm ăn theo tuổi

Ngày sinh (Dương lịch) của bạn (∗):
Nam Nữ

Xem người kết hợp làm ăn theo tuổi, Xem tuổi hợp làm ăn để kinh doanh được tấn tài tấn lộc


Ngày này việc xem tuổi làm ăn, xem tuổi hợp tác làm ăn với đối tác dường như đã trở thành một câu hỏi mà bất kỳ ai muốn kinh doanh, làm ăn buôn bán đều muốn tìm hiểu. Mục đích của người xem tuổi làm ăn có hợp nhau không là sẽ lý giải việc hợp tác làm ăn kinh doanh rất cần lựa chọn người có tuổi hợp làm ăn với mình để công việc được tiến hành thuận lợi và phát triển nhiều hơn và tránh được những mất mát thất bại trong công việc kinh doanh. Việc xem tuổi làm ăn cần dựa vào mênh, thiên can, địa chi, cung mệnh, thiên mệnh năm sinh để bạn có thể tìm ra được người có tuổi hợp làm ăn kinh doanh với bạn. Nguyên tắc chọn tuổi làm ăn đó là dựa vào cung mệnh và thiên mệnh năm sinh có sự tương sinh, tam hợp hay lục hợp chính là tuổi mà bạn có thể xem xét.

Vì sao cần xem người kết hợp làm ăn theo tuổi, xem tuổi làm ăn, xem tuổi hợp kinh doanh?

Trong đó Mệnh và Cung cần được chú ý nhất trong việc xem bói tuổi làm ăn. Mệnh và cung nếu tốt, Thiên Can - Địa Chi không có sự xung khắc vẫn có thể chấp nhận để cùng làm ăn kinh doanh được. Để công việc làm ăn gặp nhiều thuận lợi, tấn tài tấn lộc, việc xem tuổi hợp làm ăn là việc quan trọng được người kinh doanh quan tâm. Việc chọn được đối tác có tuổi làm ăn hợp phong thủy, xem được tuổi hợp làm ăn thì thành công sẽ đến với bạn nhanh hơn, thuận lợi hơn. Và ngược lại, nếu bạn chủ quan trong việc xem tuổi làm ăn nên nếu bạn làm ăn với người không hợp tuổi hay phạm vào tương xung, tương khắc thì cũng có thể là nguyên nhân dẫn đến chuyện kinh doanh không thuận lợi, thua lỗ, đối tác khắc khẩu không hiểu ý của hai bên. Để biết các tuổi hợp làm ăn kinh doanh thì mời bạn hãy xem tuổi làm ăn bằng công cụ “Xem người kết hợp làm ăn theo tuổi” sau đây.

Xin mời nhập thông tin về ngày tháng năm sinh của bạn để nhận kết quả chính xác.

Năm tuổi có nên làm ăn không, xem tuổi hợp làm ăn trong năm tuổi như thế nào?

Năm tuổi là năm phạm Kim Lâu, Tam Tai, đặc tính của những năm này không tốt để làm chuyện đại sự, kinh doanh thì thua lỗ. Vậy năm tuổi có nên làm ăn hay không thì theo sự lý giải của các thầy phong thủy bên chúng tôi thì năm tuổi bạn làm ăn thì không được tốt cho lắm nhưng để hạn chế được điều không may thì việc xem tuổi làm ăn, xem tuổi kết hợp làm ăn sẽ là giải đáp tốt nhất để hạn chế được điều không may trong việc làm ăn kinh doanh buôn bán trong những năm tuổi này.

>> Xem tuổi Kim lâu - Tam tai tại đây.

Thông tin ngày sinh người cần xem:

Nam, Ngày sinh 24/9/1997 (Dương lịch) tức ngày 23/8/1997 (Âm lịch), Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Sửu, Nạp âm ngũ hành: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), Niên mệnh: Thủy.

Cung phi Chấn (3), Cung mệnh Mộc.

Kết quả xem người kết hợp làm ăn theo tuổi Đinh Sửu (1997):

Những tuổi hàng (màu xanh) hợp làm ăn, kinh doanh với bạn, điểm càng cao càng hợp:

Bảng các đối tác Nam:


Năm Mệnh Can Chi Cung phi Cung mệnh Điểm
1952 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1953 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
5
1954 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
10
1955 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
9
1956 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
1
1957 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
4
1958 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bình Địa Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
1
1959 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bình Địa Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1960 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1961 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
3
1962 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1963 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
6
1964 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
7
1965 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
6
1966 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
4
1967 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
4
1968 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1969 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1970 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
5
1971 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1972 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tang Đố Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
4
1973 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tang Đố Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
5
1974 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
3
1975 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
3
1976 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
1977 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
6
1978 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1979 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
3
1980 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1981 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
6
1982 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
6
1983 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
1
1984 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
4
1985 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
5
1986 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
1
1987 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1988 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
3
1989 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1990 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
6
1991 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
5
1992 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1993 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
4
1994 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
3
1995 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1996 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1997 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1998 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1999 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
4
2000 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
7
2001 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
6
2002 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
2003 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
1
2004 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tuyền Trung Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
3

Bảng các đối tác Nữ:


Năm Mệnh Can Chi Cung phi Cung mệnh Điểm
1952 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1953 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
9
1954 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
6
1955 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
5
1956 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
1
1957 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1958 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bình Địa Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
5
1959 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bình Địa Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
4
1960 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1961 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
3
1962 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1963 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1964 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
3
1965 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
6
1966 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1967 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
8
1968 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
4
1969 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1970 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
5
1971 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1972 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tang Đố Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1973 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tang Đố Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
1
1974 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
3
1975 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
3
1976 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
6
1977 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sa Trung Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
10
1978 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1979 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
3
1980 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1981 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1982 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
1983 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
1
1984 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1985 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
9
1986 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
5
1987 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1988 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
3
1989 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
8
1990 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1991 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
1
1992 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
2
1993 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tam hợp,
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1994 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
7
1995 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Đinh (Âm Hỏa) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
6
1996 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Chấn - Khôn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1997 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương đồng, Tương đồng
Sửu (Âm Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Chấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
6
1998 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Mậu (Dương Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Tốn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Mộc - Mộc
=> Tương đồng
4
1999 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
=> Tương khắc
Đinh (Âm Hỏa) - Kỷ (Âm Thổ)
Sửu (Âm Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
2000 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Canh (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Chấn - Càn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
3
2001 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Tương sinh
Đinh (Âm Hỏa) - Tân (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Sửu (Âm Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Chấn - Đoài
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Mộc - Kim
=> Tương khắc
6
2002 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương hại, Tương sinh
Chấn - Cấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Mộc - Thổ
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
2003 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
Đinh (Âm Hỏa) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương xung, Tương khắc
Sửu (Âm Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Chấn - Ly
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Mộc - Hỏa
5
2004 Giản Hạ Thủy (Thủy) - Tuyền Trung Thủy (Thủy)
=> Tương đồng
Đinh (Âm Hỏa) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương sinh
Sửu (Âm Thổ) - Thân (Dương Kim)
Chấn - Khảm
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Mộc - Thủy
=> Tương sinh
7
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây