Xem ngày tốt cho việc xuất hành, di chuyển

Ông cha ta cũng có câu ”Chớ đi ngày 7, chớ về ngày 3”. Với những người thường xuyên phải đi xa thì việc xem ngày tốt xuất hành theo tuổi còn giúp họ làm ăn phát đạt, thành công trong công việc và mọi chuyến đi làm ăn đều được bình an gặp nhiều may mắn. Ngày xuất hành ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Việc chọn hướng, ngày giờ tốt lành thì bạn cũng cần xem ngày tốt, ngày đẹp để xuất hành đi lại. Những ngày tốt cho việc xuất hành gồm các ngày sau: Ngày Đại An, ngày Tốc Hỷ, tránh các ngày đại kỵ cho việc xuất hành gồm những ngày Kim Thần Thất Sát, ngày Không Vong.

Xem hướng xuất hành và giờ đẹp xuất hành theo tuổi được tra trên ứng dụng của Lý Thuần Phong. Có 3 loại thần sát chỉ phương hướng theo ngày can chi cả năm. 3 loại thần sát đó gồm có: Hỷ thần - Tài thần - Hạc thần (thần ác). Cụ thể xem hướng xuất hành tốt theo tuổi người xem như thế nào. Mời quý khách tra bảng dưới đây. Lưu ý nhập thông tin đầy đủ để nhận được kết quả chính xác.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 24/7/1996 (Dương lịch)
Tức ngày 10/6/1996 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Tuất, Tháng Ất Mùi, Năm Bính Tý

Thông tin ngày xem

Ngày 24/7/2021 (Dương lịch)
Tức ngày 15/6/2021 (Âm lịch)
Ngày Quý Dậu, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo: sao Câu Trận

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Nhâm Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Giáp Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Ất Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Mậu Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Kỷ Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Tân Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Quý Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Bính Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Đinh Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Canh Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Nhâm Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Quý Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ

Giờ Thọ tử: XẤU:

Đinh Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Ất Mão (5g - 7g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Quý: Kỵ kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh
Ngày Dậu: Kỵ hội họp khách khứa, chủ nhân sẽ bị thương tổn.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Thiên phú (Tốt): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
Lộc khố - Thiên phú (Tốt): Tốt mọi việc nhất là giao dịch, khai trương, ký kết, cầu tài lộc.
Tục thế (Tốt): Tốt mọi việc nhất là giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Dân nhật - Thời đức (Tốt): Tốt mọi việc.

Điểm: 9/11

Câu trận (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Hỏa tai (Thiên cẩu) (Xấu từng việc): Xấu với làm nhà, lợp nhà, đổ mái.
Phi ma sát (Tai sát) (Xấu mọi việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn, khởi tạo, khai trương, chuyển nhà, nhập trạch, động thổ.
Quả tú (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Thổ ôn (Thiên cẩu) (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng, đào ao, đào giếng. Xấu về tế tự.

Điểm: 1/3

Điểm: 10/14

Trực

Trực Mãn (Xấu): Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phúc. Xấu với các việc khác (vì có các sao Thổ ôn, Quả tú, Thiên cẩu xấu). Không kỵ với việc xuất hành, di chuyển. Không tốt với việc xuất hành, di chuyển.

Điểm: 1/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Liễu: Xấu

Điểm: 0/5

Ngày can chi

Ngày Quý Dậu là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)

Điểm: 2/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Quý Dậu: ngũ hành Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), mệnh Kim.
Tuổi của người xem là năm Bính Tý: ngũ hành Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), mệnh Thủy
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT

Điểm: 2/2

Ngày xem Quý Dậu không xung khắc với tuổi Bính Tý => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Ất Mùi không xung khắc với tuổi Bính Tý => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 4/4

Đánh giá

Tổng điểm: 26/44 = 59.1%

Vì là, ngày Hắc đạo, ngày Trực xấu, ngày có sao Nhị thập bát tú xấu, ngày không phải Đại an hoặc Tốc hỷ hoặc Tiểu cát, ngày kỵ với việc nên ngày này không phù hợp để xuất hành, di chuyển với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 7 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Canh Tuất22/5
2Tân Hợi23
3Nhâm Tý24
4Quý Sửu25
5Giáp Dần26
6Ất Mão27
7Bính Thìn28
8Đinh Tỵ29
9Mậu Ngọ30
10Kỷ Mùi1/6
11Canh Thân2
12Tân Dậu3
13Nhâm Tuất4
14Quý Hợi5
15Giáp Tý6
16Ất Sửu7
17Bính Dần8
18Đinh Mão9
19Mậu Thìn10
20Kỷ Tỵ11
21Canh Ngọ12
22Tân Mùi13
23Nhâm Thân14
24Quý Dậu15
25Giáp Tuất16
26Ất Hợi17
27Bính Tý18
28Đinh Sửu19
29Mậu Dần20
30Kỷ Mão21
31Canh Thìn22
Tháng 8 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Tân Tỵ23/6
2Nhâm Ngọ24
3Quý Mùi25
4Giáp Thân26
5Ất Dậu27
6Bính Tuất28
7Đinh Hợi29
8Mậu Tý1/7
9Kỷ Sửu2
10Canh Dần3
11Tân Mão4
12Nhâm Thìn5
13Quý Tỵ6
14Giáp Ngọ7
15Ất Mùi8
16Bính Thân9
17Đinh Dậu10
18Mậu Tuất11
19Kỷ Hợi12
20Canh Tý13
21Tân Sửu14
22Nhâm Dần15
23Quý Mão16
24Giáp Thìn17
25Ất Tỵ18
26Bính Ngọ19
27Đinh Mùi20
28Mậu Thân21
29Kỷ Dậu22
30Canh Tuất23
31Tân Hợi24
Tháng 9 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Tý25/7
2Quý Sửu26
3Giáp Dần27
4Ất Mão28
5Bính Thìn29
6Đinh Tỵ30
7Mậu Ngọ1/8
8Kỷ Mùi2
9Canh Thân3
10Tân Dậu4
11Nhâm Tuất5
12Quý Hợi6
13Giáp Tý7
14Ất Sửu8
15Bính Dần9
16Đinh Mão10
17Mậu Thìn11
18Kỷ Tỵ12
19Canh Ngọ13
20Tân Mùi14
21Nhâm Thân15
22Quý Dậu16
23Giáp Tuất17
24Ất Hợi18
25Bính Tý19
26Đinh Sửu20
27Mậu Dần21
28Kỷ Mão22
29Canh Thìn23
30Tân Tỵ24
Tháng 10 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Ngọ25/8
2Quý Mùi26
3Giáp Thân27
4Ất Dậu28
5Bính Tuất29
6Đinh Hợi1/9
7Mậu Tý2
8Kỷ Sửu3
9Canh Dần4
10Tân Mão5
11Nhâm Thìn6
12Quý Tỵ7
13Giáp Ngọ8
14Ất Mùi9
15Bính Thân10
16Đinh Dậu11
17Mậu Tuất12
18Kỷ Hợi13
19Canh Tý14
20Tân Sửu15
21Nhâm Dần16
22Quý Mão17
23Giáp Thìn18
24Ất Tỵ19
25Bính Ngọ20
26Đinh Mùi21
27Mậu Thân22
28Kỷ Dậu23
29Canh Tuất24
30Tân Hợi25
31Nhâm Tý26
Tháng 11 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Quý Sửu27/9
2Giáp Dần28
3Ất Mão29
4Bính Thìn30
5Đinh Tỵ1/10
6Mậu Ngọ2
7Kỷ Mùi3
8Canh Thân4
9Tân Dậu5
10Nhâm Tuất6
11Quý Hợi7
12Giáp Tý8
13Ất Sửu9
14Bính Dần10
15Đinh Mão11
16Mậu Thìn12
17Kỷ Tỵ13
18Canh Ngọ14
19Tân Mùi15
20Nhâm Thân16
21Quý Dậu17
22Giáp Tuất18
23Ất Hợi19
24Bính Tý20
25Đinh Sửu21
26Mậu Dần22
27Kỷ Mão23
28Canh Thìn24
29Tân Tỵ25
30Nhâm Ngọ26
Tháng 12 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Quý Mùi27/10
2Giáp Thân28
3Ất Dậu29
4Bính Tuất1/11
5Đinh Hợi2
6Mậu Tý3
7Kỷ Sửu4
8Canh Dần5
9Tân Mão6
10Nhâm Thìn7
11Quý Tỵ8
12Giáp Ngọ9
13Ất Mùi10
14Bính Thân11
15Đinh Dậu12
16Mậu Tuất13
17Kỷ Hợi14
18Canh Tý15
19Tân Sửu16
20Nhâm Dần17
21Quý Mão18
22Giáp Thìn19
23Ất Tỵ20
24Bính Ngọ21
25Đinh Mùi22
26Mậu Thân23
27Kỷ Dậu24
28Canh Tuất25
29Tân Hợi26
30Nhâm Tý27
31Quý Sửu28
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc xuất hành, di chuyển
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây