Xem ngày tốt cho việc xuất hành, di chuyển

Ông cha ta cũng có câu ”Chớ đi ngày 7, chớ về ngày 3”. Với những người thường xuyên phải đi xa thì việc xem ngày tốt xuất hành theo tuổi còn giúp họ làm ăn phát đạt, thành công trong công việc và mọi chuyến đi làm ăn đều được bình an gặp nhiều may mắn. Ngày xuất hành ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Việc chọn hướng, ngày giờ tốt lành thì bạn cũng cần xem ngày tốt, ngày đẹp để xuất hành đi lại. Những ngày tốt cho việc xuất hành gồm các ngày sau: Ngày Đại An, ngày Tốc Hỷ, tránh các ngày đại kỵ cho việc xuất hành gồm những ngày Kim Thần Thất Sát, ngày Không Vong.

Xem hướng xuất hành và giờ đẹp xuất hành theo tuổi được tra trên ứng dụng của Lý Thuần Phong. Có 3 loại thần sát chỉ phương hướng theo ngày can chi cả năm. 3 loại thần sát đó gồm có: Hỷ thần - Tài thần - Hạc thần (thần ác). Cụ thể xem hướng xuất hành tốt theo tuổi người xem như thế nào. Mời quý khách tra bảng dưới đây. Lưu ý nhập thông tin đầy đủ để nhận được kết quả chính xác.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 27/1/1996 (Dương lịch)
Tức ngày 8/12/1995 (Âm lịch)
Ngày Quý Hợi, Tháng Kỷ Sửu, Năm Ất Hợi

Thông tin ngày xem

Ngày 27/1/2021 (Dương lịch)
Tức ngày 15/12/2020 (Âm lịch)
Ngày Ất Hợi, Tháng Kỷ Sửu, Năm Canh Tý

Ngày Hoàng đạo: sao Minh Đường, ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Đinh Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Canh Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Nhâm Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Quý Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Bính Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Đinh Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Bính Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Mậu Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Kỷ Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Tân Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Giáp Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Ất Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước

Giờ Thiên cẩu hạ thực: XẤU:

Bính Tuất (19g - 21g)

Giờ Thọ tử: XẤU:

Nhâm Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Kỷ Mão (5g - 7g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Ất: Kỵ gieo hạt trồng cây, cây cối không thể mọc lên tươi tốt được.
Ngày Hợi: Kỵ cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Sinh khí (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Nguyệt tài (Tốt): Tốt cho việc xuất hành, di chuyển, giao dịch, khai trương, ký kết, cầu tài lộc.
Âm đức (Tốt): Tốt mọi việc.
Ích hậu (Tốt): Tốt mọi việc nhất là giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Dịch mã (Đại cát): Tốt mọi việc nhất là xuất hành, di chuyển.
Phúc hậu (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Minh đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên đức hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Nguyệt đức hợp (Đại cát): Tốt mọi việc. Kỵ tố tụng.
Trực tinh (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.

Điểm: 24/26

Nguyệt yếm đại họa (Xấu mọi việc): Xấu với xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Nhân cách (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn, khởi tạo, khai trương, chuyển nhà, nhập trạch, động thổ.
Thiên tặc (Xấu từng việc): Xấu với khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương, động thổ.
Tiểu không vong (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, giao dịch, ký kết.

Điểm: 1/3

Điểm: 25/29

Trực

Trực Khai (Tốt xấu từng việc): Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng. Không kỵ với việc xuất hành, di chuyển. Tốt với việc xuất hành, di chuyển.

Điểm: 4/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Bích: Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Ất Hợi là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)

Điểm: 2/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Ất Hợi: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa.
Tuổi của người xem là năm Ất Hợi: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem tương đồng Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Ất Hợi không xung khắc với tuổi Ất Hợi => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Kỷ Sửu không xung khắc với tuổi Ất Hợi => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 50/59 = 84.7%

Vì là, ngày không phải Đại an hoặc Tốc hỷ hoặc Tiểu cát nên ngày này không phù hợp để xuất hành, di chuyển với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 1 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Dậu19/11
2Canh Tuất20
3Tân Hợi21
4Nhâm Tý22
5Quý Sửu23
6Giáp Dần24
7Ất Mão25
8Bính Thìn26
9Đinh Tỵ27
10Mậu Ngọ28
11Kỷ Mùi29
12Canh Thân30
13Tân Dậu1/12
14Nhâm Tuất2
15Quý Hợi3
16Giáp Tý4
17Ất Sửu5
18Bính Dần6
19Đinh Mão7
20Mậu Thìn8
21Kỷ Tỵ9
22Canh Ngọ10
23Tân Mùi11
24Nhâm Thân12
25Quý Dậu13
26Giáp Tuất14
27Ất Hợi15
28Bính Tý16
29Đinh Sửu17
30Mậu Dần18
31Kỷ Mão19
Tháng 2 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Canh Thìn20/12
2Tân Tỵ21
3Nhâm Ngọ22
4Quý Mùi23
5Giáp Thân24
6Ất Dậu25
7Bính Tuất26
8Đinh Hợi27
9Mậu Tý28
10Kỷ Sửu29
11Canh Dần30
12Tân Mão1/1
13Nhâm Thìn2
14Quý Tỵ3
15Giáp Ngọ4
16Ất Mùi5
17Bính Thân6
18Đinh Dậu7
19Mậu Tuất8
20Kỷ Hợi9
21Canh Tý10
22Tân Sửu11
23Nhâm Dần12
24Quý Mão13
25Giáp Thìn14
26Ất Tỵ15
27Bính Ngọ16
28Đinh Mùi17
Tháng 3 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Thân18/1
2Kỷ Dậu19
3Canh Tuất20
4Tân Hợi21
5Nhâm Tý22
6Quý Sửu23
7Giáp Dần24
8Ất Mão25
9Bính Thìn26
10Đinh Tỵ27
11Mậu Ngọ28
12Kỷ Mùi29
13Canh Thân1/2
14Tân Dậu2
15Nhâm Tuất3
16Quý Hợi4
17Giáp Tý5
18Ất Sửu6
19Bính Dần7
20Đinh Mão8
21Mậu Thìn9
22Kỷ Tỵ10
23Canh Ngọ11
24Tân Mùi12
25Nhâm Thân13
26Quý Dậu14
27Giáp Tuất15
28Ất Hợi16
29Bính Tý17
30Đinh Sửu18
31Mậu Dần19
Tháng 4 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Mão20/2
2Canh Thìn21
3Tân Tỵ22
4Nhâm Ngọ23
5Quý Mùi24
6Giáp Thân25
7Ất Dậu26
8Bính Tuất27
9Đinh Hợi28
10Mậu Tý29
11Kỷ Sửu30
12Canh Dần1/3
13Tân Mão2
14Nhâm Thìn3
15Quý Tỵ4
16Giáp Ngọ5
17Ất Mùi6
18Bính Thân7
19Đinh Dậu8
20Mậu Tuất9
21Kỷ Hợi10
22Canh Tý11
23Tân Sửu12
24Nhâm Dần13
25Quý Mão14
26Giáp Thìn15
27Ất Tỵ16
28Bính Ngọ17
29Đinh Mùi18
30Mậu Thân19
Tháng 5 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Dậu20/3
2Canh Tuất21
3Tân Hợi22
4Nhâm Tý23
5Quý Sửu24
6Giáp Dần25
7Ất Mão26
8Bính Thìn27
9Đinh Tỵ28
10Mậu Ngọ29
11Kỷ Mùi30
12Canh Thân1/4
13Tân Dậu2
14Nhâm Tuất3
15Quý Hợi4
16Giáp Tý5
17Ất Sửu6
18Bính Dần7
19Đinh Mão8
20Mậu Thìn9
21Kỷ Tỵ10
22Canh Ngọ11
23Tân Mùi12
24Nhâm Thân13
25Quý Dậu14
26Giáp Tuất15
27Ất Hợi16
28Bính Tý17
29Đinh Sửu18
30Mậu Dần19
31Kỷ Mão20
Tháng 6 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Canh Thìn21/4
2Tân Tỵ22
3Nhâm Ngọ23
4Quý Mùi24
5Giáp Thân25
6Ất Dậu26
7Bính Tuất27
8Đinh Hợi28
9Mậu Tý29
10Kỷ Sửu1/5
11Canh Dần2
12Tân Mão3
13Nhâm Thìn4
14Quý Tỵ5
15Giáp Ngọ6
16Ất Mùi7
17Bính Thân8
18Đinh Dậu9
19Mậu Tuất10
20Kỷ Hợi11
21Canh Tý12
22Tân Sửu13
23Nhâm Dần14
24Quý Mão15
25Giáp Thìn16
26Ất Tỵ17
27Bính Ngọ18
28Đinh Mùi19
29Mậu Thân20
30Kỷ Dậu21
Tháng 7 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Canh Tuất22/5
2Tân Hợi23
3Nhâm Tý24
4Quý Sửu25
5Giáp Dần26
6Ất Mão27
7Bính Thìn28
8Đinh Tỵ29
9Mậu Ngọ30
10Kỷ Mùi1/6
11Canh Thân2
12Tân Dậu3
13Nhâm Tuất4
14Quý Hợi5
15Giáp Tý6
16Ất Sửu7
17Bính Dần8
18Đinh Mão9
19Mậu Thìn10
20Kỷ Tỵ11
21Canh Ngọ12
22Tân Mùi13
23Nhâm Thân14
24Quý Dậu15
25Giáp Tuất16
26Ất Hợi17
27Bính Tý18
28Đinh Sửu19
29Mậu Dần20
30Kỷ Mão21
31Canh Thìn22
Tháng 8 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Tân Tỵ23/6
2Nhâm Ngọ24
3Quý Mùi25
4Giáp Thân26
5Ất Dậu27
6Bính Tuất28
7Đinh Hợi29
8Mậu Tý1/7
9Kỷ Sửu2
10Canh Dần3
11Tân Mão4
12Nhâm Thìn5
13Quý Tỵ6
14Giáp Ngọ7
15Ất Mùi8
16Bính Thân9
17Đinh Dậu10
18Mậu Tuất11
19Kỷ Hợi12
20Canh Tý13
21Tân Sửu14
22Nhâm Dần15
23Quý Mão16
24Giáp Thìn17
25Ất Tỵ18
26Bính Ngọ19
27Đinh Mùi20
28Mậu Thân21
29Kỷ Dậu22
30Canh Tuất23
31Tân Hợi24
Tháng 9 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Tý25/7
2Quý Sửu26
3Giáp Dần27
4Ất Mão28
5Bính Thìn29
6Đinh Tỵ30
7Mậu Ngọ1/8
8Kỷ Mùi2
9Canh Thân3
10Tân Dậu4
11Nhâm Tuất5
12Quý Hợi6
13Giáp Tý7
14Ất Sửu8
15Bính Dần9
16Đinh Mão10
17Mậu Thìn11
18Kỷ Tỵ12
19Canh Ngọ13
20Tân Mùi14
21Nhâm Thân15
22Quý Dậu16
23Giáp Tuất17
24Ất Hợi18
25Bính Tý19
26Đinh Sửu20
27Mậu Dần21
28Kỷ Mão22
29Canh Thìn23
30Tân Tỵ24
Tháng 10 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Ngọ25/8
2Quý Mùi26
3Giáp Thân27
4Ất Dậu28
5Bính Tuất29
6Đinh Hợi1/9
7Mậu Tý2
8Kỷ Sửu3
9Canh Dần4
10Tân Mão5
11Nhâm Thìn6
12Quý Tỵ7
13Giáp Ngọ8
14Ất Mùi9
15Bính Thân10
16Đinh Dậu11
17Mậu Tuất12
18Kỷ Hợi13
19Canh Tý14
20Tân Sửu15
21Nhâm Dần16
22Quý Mão17
23Giáp Thìn18
24Ất Tỵ19
25Bính Ngọ20
26Đinh Mùi21
27Mậu Thân22
28Kỷ Dậu23
29Canh Tuất24
30Tân Hợi25
31Nhâm Tý26
Tháng 11 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Quý Sửu27/9
2Giáp Dần28
3Ất Mão29
4Bính Thìn30
5Đinh Tỵ1/10
6Mậu Ngọ2
7Kỷ Mùi3
8Canh Thân4
9Tân Dậu5
10Nhâm Tuất6
11Quý Hợi7
12Giáp Tý8
13Ất Sửu9
14Bính Dần10
15Đinh Mão11
16Mậu Thìn12
17Kỷ Tỵ13
18Canh Ngọ14
19Tân Mùi15
20Nhâm Thân16
21Quý Dậu17
22Giáp Tuất18
23Ất Hợi19
24Bính Tý20
25Đinh Sửu21
26Mậu Dần22
27Kỷ Mão23
28Canh Thìn24
29Tân Tỵ25
30Nhâm Ngọ26
Tháng 12 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Quý Mùi27/10
2Giáp Thân28
3Ất Dậu29
4Bính Tuất1/11
5Đinh Hợi2
6Mậu Tý3
7Kỷ Sửu4
8Canh Dần5
9Tân Mão6
10Nhâm Thìn7
11Quý Tỵ8
12Giáp Ngọ9
13Ất Mùi10
14Bính Thân11
15Đinh Dậu12
16Mậu Tuất13
17Kỷ Hợi14
18Canh Tý15
19Tân Sửu16
20Nhâm Dần17
21Quý Mão18
22Giáp Thìn19
23Ất Tỵ20
24Bính Ngọ21
25Đinh Mùi22
26Mậu Thân23
27Kỷ Dậu24
28Canh Tuất25
29Tân Hợi26
30Nhâm Tý27
31Quý Sửu28
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc xuất hành, di chuyển
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây