Xem ngày tốt cho việc sinh con

Đối với các bậc cha mẹ, ai cũng muốn chọn cho con mình những điều tốt nhất, việc chọn ngày giờ sinh tốt cũng là những điều cần thiết mà các bật cha me có thể làm cho con mình, dù tin hay không thì một đứa trẻ được sinh trong giờ tốt sẽ tự tin và đễ thành công trong cuộc sống sau này. Đối với các bà mẹ chủ động được ngày giờ sinh nở (sinh mổ) thì Công cụ xem ngày tốt sinh con giúp bạn dễ dàng tra cứu và chọn ngày giờ phù hợp nhất.

Ngày sinh (Dương lịch) (của người mẹ)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 25/9/1997 (Dương lịch)
Tức ngày 24/8/1997 (Âm lịch)
Ngày Canh Ngọ, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Sửu

Thông tin ngày xem

Ngày 25/9/2022 (Dương lịch)
Tức ngày 30/8/2022 (Âm lịch)
Ngày Tân Tỵ, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Dần

Ngày Hắc đạo: sao Chu Tước

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Kỷ Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Nhâm Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Giáp Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Ất Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Mậu Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Kỷ Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Mậu Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Canh Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Tân Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Quý Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Bính Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Đinh Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước

Giờ Thọ tử: XẤU:

Giáp Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Quý Tỵ (9g - 11g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Tân: Kỵ trộn tương chủ nhân không được nếm qua.
Ngày Tỵ: Kỵ đi xa vì tiền bạc sẽ mất mát.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Thiên hỷ (Tốt): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
Nguyệt tài (Tốt): Tốt cho việc xuất hành, di chuyển, giao dịch, khai trương, ký kết, cầu tài lộc.
Phổ hộ (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm phúc, xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Tam hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên quý (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên thụy (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 19/21

Chu tước hắc đạo (Xấu từng việc): Kỵ nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Cô thần (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Ngũ quỷ (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, di chuyển.
Thổ cấm (Xấu từng việc): Kỵ xây dựng, an táng.
Trùng tang (Đại hung): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn, mai táng, an táng, chôn cất, khởi công xây dựng nhà cửa.
Ly sào (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, kết hôn, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, chuyển nhà. Nếu gặp ngày có sao Thiện thụy, Thiên ân là 2 sao tốt có thể giải trừ.
Nguyệt tận (ngày hối) (Đại hung): Xấu mọi việc.

Điểm: 0/3

Điểm: 19/24

Trực

Trực Thành (Tốt xấu từng việc): Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo, tranh chấp (vì có sao Cô thần xấu). Không kỵ với việc sinh con. Không tốt với việc sinh con.

Điểm: 2/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Phòng: Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Tân Tỵ là ngày Đại hung (ngày Phạt)

Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim.
Tuổi của người xem là năm Đinh Sửu: ngũ hành Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), mệnh Thủy
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT

Điểm: 2/2

Ngày xem Tân Tỵ không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Kỷ Dậu không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 4/4

Đánh giá

Tổng điểm: 39/54 = 72.2%

Vì là, ngày can chi Hung, ngày Hắc đạo nên ngày này không phù hợp để sinh con với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 9 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Tỵ6/8
2Mậu Ngọ7
3Kỷ Mùi8
4Canh Thân9
5Tân Dậu10
6Nhâm Tuất11
7Quý Hợi12
8Giáp Tý13
9Ất Sửu14
10Bính Dần15
11Đinh Mão16
12Mậu Thìn17
13Kỷ Tỵ18
14Canh Ngọ19
15Tân Mùi20
16Nhâm Thân21
17Quý Dậu22
18Giáp Tuất23
19Ất Hợi24
20Bính Tý25
21Đinh Sửu26
22Mậu Dần27
23Kỷ Mão28
24Canh Thìn29
25Tân Tỵ30
26Nhâm Ngọ1/9
27Quý Mùi2
28Giáp Thân3
29Ất Dậu4
30Bính Tuất5
Tháng 10 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Hợi6/9
2Mậu Tý7
3Kỷ Sửu8
4Canh Dần9
5Tân Mão10
6Nhâm Thìn11
7Quý Tỵ12
8Giáp Ngọ13
9Ất Mùi14
10Bính Thân15
11Đinh Dậu16
12Mậu Tuất17
13Kỷ Hợi18
14Canh Tý19
15Tân Sửu20
16Nhâm Dần21
17Quý Mão22
18Giáp Thìn23
19Ất Tỵ24
20Bính Ngọ25
21Đinh Mùi26
22Mậu Thân27
23Kỷ Dậu28
24Canh Tuất29
25Tân Hợi1/10
26Nhâm Tý2
27Quý Sửu3
28Giáp Dần4
29Ất Mão5
30Bính Thìn6
31Đinh Tỵ7
Tháng 11 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Ngọ8/10
2Kỷ Mùi9
3Canh Thân10
4Tân Dậu11
5Nhâm Tuất12
6Quý Hợi13
7Giáp Tý14
8Ất Sửu15
9Bính Dần16
10Đinh Mão17
11Mậu Thìn18
12Kỷ Tỵ19
13Canh Ngọ20
14Tân Mùi21
15Nhâm Thân22
16Quý Dậu23
17Giáp Tuất24
18Ất Hợi25
19Bính Tý26
20Đinh Sửu27
21Mậu Dần28
22Kỷ Mão29
23Canh Thìn30
24Tân Tỵ1/11
25Nhâm Ngọ2
26Quý Mùi3
27Giáp Thân4
28Ất Dậu5
29Bính Tuất6
30Đinh Hợi7
Tháng 12 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Tý8/11
2Kỷ Sửu9
3Canh Dần10
4Tân Mão11
5Nhâm Thìn12
6Quý Tỵ13
7Giáp Ngọ14
8Ất Mùi15
9Bính Thân16
10Đinh Dậu17
11Mậu Tuất18
12Kỷ Hợi19
13Canh Tý20
14Tân Sửu21
15Nhâm Dần22
16Quý Mão23
17Giáp Thìn24
18Ất Tỵ25
19Bính Ngọ26
20Đinh Mùi27
21Mậu Thân28
22Kỷ Dậu29
23Canh Tuất1/12
24Tân Hợi2
25Nhâm Tý3
26Quý Sửu4
27Giáp Dần5
28Ất Mão6
29Bính Thìn7
30Đinh Tỵ8
31Mậu Ngọ9
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc sinh con
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây