Xem ngày tốt cho việc nhập trạch, chuyển nhà mới

Theo quan niệm tín ngưỡng văn hóa của Việt Nam ta xưa nay: “An cư lạc nghiệp”. Việc xây nhà, lựa chọn nhà ở là việc quan trọng. Khi quý vị có sự thay đổi về nơi ở, cần chuyển nhà, nhập trạch tức như việc thay đổi môi trường sống, không gian sống, từ đó sẽ có những tác động tích cực tiêu cực. Để một phần hóa giải những điều xấu, một việc nhỏ trước khi chuyển về nhà mới quý vị cần chọn những ngày đẹp ngày tốt cho việc nhập trạch đến nơi ở mới nhắm tránh những ngày có sao hung với mệnh tuổi của gia chủ.

Trích từ cuốn “Xem ngày lành tháng tốt cho mọi việc” có đề cập đến việc: Muốn dọn lên nhà mới xây cất xong hoặc chuyển về nhà mới mua, mới thuê cần chọn trong các ngày Hoàng đạo và kỵ chọn ngày có sao Chu Tước, ngày Kim thần thất sát,... Cụ thể hơn quý vị có thể xem chi tiết trong bảng lịch ngày tốt chuyển nhà, nhập trạch khi tra cứu phần mềm xem ngày nhập trạch, chuyển nhà mới.

Sau khi có được các ngày phù hợp, cần kết hợp với hướng nhà để chọn tiếp.

– Chọn ngày chuyển nhà theo hướng nhà: Theo phong thủy, mọi thứ đều có tương sinh, tương khắc, nên chọn ngày có hành tương sinh:

+ Nhà hướng Đông, Đông - Namngaysinh (thuộc hành Mộc) cần tránh các ngày Dậu, Sửu, Tỵ.

+ Nhà hướng Tây, Tây - Bắc (thuộc hành Kim) cần tránh các ngày Mùi, Hợi, Mão.

+ Nhà hướng Nam (thuộc hành Hỏa) cần tránh các ngày Tý , Thân, Thìn.

+ Nhà hướng Bắc (thuộc hành Thủy) cần tránh các ngày Dần, Ngọ, Tuất.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):
Hướng nhà (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 24/10/1996 (Dương lịch)
Tức ngày 13/9/1996 (Âm lịch)
Ngày Giáp Ngọ, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Tý

Thông tin ngày xem

Ngày 24/10/2021 (Dương lịch)
Tức ngày 19/9/2021 (Âm lịch)
Ngày Ất Tỵ, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo: sao Minh Đường, ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Đinh Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Canh Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Nhâm Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Quý Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Bính Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Đinh Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Bính Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Mậu Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Kỷ Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Tân Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Giáp Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Ất Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước

Giờ Thọ tử: XẤU:

Nhâm Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Giáp Thân (15g - 17g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Ất: Kỵ gieo hạt trồng cây, cây cối không thể mọc lên tươi tốt được.
Ngày Tỵ: Kỵ đi xa vì tiền bạc sẽ mất mát.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Nguyệt tài (Tốt): Tốt cho việc xuất hành, di chuyển, giao dịch, khai trương, ký kết, cầu tài lộc.
Cát khánh (Tốt): Tốt mọi việc.
Âm đức (Tốt): Tốt mọi việc.
Tuế hợp (Tốt): Tốt mọi việc.
Tục thế (Tốt): Tốt mọi việc nhất là giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Minh đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Nhân chuyên (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.

Điểm: 15/17

Địa tặc (Xấu từng việc): Xấu với khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương, động thổ, mai táng, an táng, chôn cất, xuất hành, di chuyển.
Hỏa tai (Thiên cẩu) (Xấu từng việc): Xấu với làm nhà, lợp nhà, đổ mái.
Nhân cách (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn, khởi tạo, khai trương, chuyển nhà, nhập trạch, động thổ.
Thiên ôn (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng.
Thổ cấm (Xấu từng việc): Kỵ xây dựng, an táng.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.

Điểm: 1/3

Điểm: 16/20

Trực

Trực Nguy (Xấu): Mọi việc đều xấu. Không kỵ với việc nhập trạch, chuyển nhà mới. Không tốt với việc nhập trạch, chuyển nhà mới.

Điểm: 1/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Phòng: Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Ất Tỵ là ngày Đại cát (ngày Bảo)

Điểm: 3/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Ất Tỵ: ngũ hành Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), mệnh Hỏa.
Tuổi của người xem là năm Bính Tý: ngũ hành Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), mệnh Thủy
Mệnh ngày xem chế hóa/bị khắc bởi Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Ất Tỵ không xung khắc với tuổi Bính Tý => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Mậu Tuất không xung khắc với tuổi Bính Tý => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Hướng nhà

Ngày Ất Tỵ là ngày hợp với hướng nhà

Điểm: 1/1

Đánh giá

Tổng điểm: 40/51 = 78.4%

Vì là, ngày Trực xấu nên ngày này không phù hợp để nhập trạch, chuyển nhà mới với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 10 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Ngọ25/8
2Quý Mùi26
3Giáp Thân27
4Ất Dậu28
5Bính Tuất29
6Đinh Hợi1/9
7Mậu Tý2
8Kỷ Sửu3
9Canh Dần4
10Tân Mão5
11Nhâm Thìn6
12Quý Tỵ7
13Giáp Ngọ8
14Ất Mùi9
15Bính Thân10
16Đinh Dậu11
17Mậu Tuất12
18Kỷ Hợi13
19Canh Tý14
20Tân Sửu15
21Nhâm Dần16
22Quý Mão17
23Giáp Thìn18
24Ất Tỵ19
25Bính Ngọ20
26Đinh Mùi21
27Mậu Thân22
28Kỷ Dậu23
29Canh Tuất24
30Tân Hợi25
31Nhâm Tý26
Tháng 11 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Quý Sửu27/9
2Giáp Dần28
3Ất Mão29
4Bính Thìn30
5Đinh Tỵ1/10
6Mậu Ngọ2
7Kỷ Mùi3
8Canh Thân4
9Tân Dậu5
10Nhâm Tuất6
11Quý Hợi7
12Giáp Tý8
13Ất Sửu9
14Bính Dần10
15Đinh Mão11
16Mậu Thìn12
17Kỷ Tỵ13
18Canh Ngọ14
19Tân Mùi15
20Nhâm Thân16
21Quý Dậu17
22Giáp Tuất18
23Ất Hợi19
24Bính Tý20
25Đinh Sửu21
26Mậu Dần22
27Kỷ Mão23
28Canh Thìn24
29Tân Tỵ25
30Nhâm Ngọ26
Tháng 12 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Quý Mùi27/10
2Giáp Thân28
3Ất Dậu29
4Bính Tuất1/11
5Đinh Hợi2
6Mậu Tý3
7Kỷ Sửu4
8Canh Dần5
9Tân Mão6
10Nhâm Thìn7
11Quý Tỵ8
12Giáp Ngọ9
13Ất Mùi10
14Bính Thân11
15Đinh Dậu12
16Mậu Tuất13
17Kỷ Hợi14
18Canh Tý15
19Tân Sửu16
20Nhâm Dần17
21Quý Mão18
22Giáp Thìn19
23Ất Tỵ20
24Bính Ngọ21
25Đinh Mùi22
26Mậu Thân23
27Kỷ Dậu24
28Canh Tuất25
29Tân Hợi26
30Nhâm Tý27
31Quý Sửu28
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc nhập trạch, chuyển nhà mới
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây