Xem ngày tốt cho việc ký kết hợp đồng, giao dịch

Trong quan hệ kinh tế mở ngày này, hợp đồng kinh doanh có ý nghĩa vô cùng quan trọng, giống như một bản giao ước giữa các hợp đồng làm ăn với nhau, nó chính là một giá trị pháp lý có ý nghĩa trước pháp luật. Những hợp đồng làm ăn sẽ mang đến cho bạn những giá trị cao về mặt kinh tế, lợi nhuận cho cả hai bên. Với những buổi lễ ký hợp đồng quan trọng, để ký kết được một hợp đồng kinh tế, người ta thường xem ngày tốt ký hợp đồng để có được một chút may mắn trong công việc làm ăn. Để chọn ngày ký hợp đồng theo tuổi gia chủ để mua bán giao dịch, mua bán nhà đất, mua xe thuận lợi trong tháng bất kỳ nên chọn ngày tốt cho việc ký hợp đồng, mang may mắn trong cuộc giao dịch ký kết với đối tác là các ngày Đại An, Tốc Hỷ. Và cũng kiêng kỵ chọn ký kết hợp đồng phạm phải ngày Sát chủ, Kiếp sát. Xem ngày tốt xấu ký hợp đồng theo tuổi gia chủ để chọn được ngày lành tháng đẹp chính xác nhất để ký hợp đồng thuê nhà, mua nhà, giao dịch mua bán. Điền đầy đủ thông tin và tra cứu tại công cụ "Xem ngày tốt cho việc ký kết hợp đồng, giao dịch" tại Xem ngày Tốt.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 24/9/1997 (Dương lịch)
Tức ngày 23/8/1997 (Âm lịch)
Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Sửu

Thông tin ngày xem

Ngày 24/9/2022 (Dương lịch)
Tức ngày 29/8/2022 (Âm lịch)
Ngày Canh Thìn, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Dần

Ngày Hắc đạo: sao Thiên Hình

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Mậu Dần (3g - 5g): sao Tư Mệnh (Cát)
Canh Thìn (7g - 9g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Tân Tỵ (9g - 11g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Giáp Thân (15g - 17g): sao Kim Quỹ (Cát)
Ất Dậu (17g - 19g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Đinh Hợi (21g - 23g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Bính Tý (23g - 1g): sao Thiên Lao
Đinh Sửu (1g - 3g): sao Nguyên Vũ
Kỷ Mão (5g - 7g): sao Câu Trận
Nhâm Ngọ (11g - 13g): sao Thiên Hình
Quý Mùi (13g - 15g): sao Chu Tước
Bính Tuất (19g - 21g): sao Bạch Hổ

Giờ Thọ tử: XẤU:

Tân Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Tân Tỵ (9g - 11g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Canh: Kỵ dệt vải, quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng.
Ngày Thìn: Kỵ khóc lóc, chủ sẽ trùng tang.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Kinh tâm (Tốt): Tốt với việc tang, tế tự.
Hoạt diệu (Tốt bình thường): Tốt mọi việc nhưng gặp ngày có sao Thụ tử thì xấu.
Lục hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Mẫu thương (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Thiên quý (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 15/17

Nguyệt hư (Nguyệt sát) (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn, mởi cửa, mở hàng, khai trương.
Nguyệt phá (Xấu mọi việc): Xấu về xây dựng nhà cửa.

Điểm: 1/3

Điểm: 16/20

Trực

Trực Nguy (Xấu): Mọi việc đều xấu. Không kỵ với việc ký kết hợp đồng, giao dịch. Không tốt với việc ký kết hợp đồng, giao dịch.

Điểm: 1/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Đê: Đại hung

Điểm: 0/5

Ngày can chi

Ngày Canh Thìn là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)

Điểm: 2/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Canh Thìn: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim.
Tuổi của người xem là năm Đinh Sửu: ngũ hành Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), mệnh Thủy
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT

Điểm: 2/2

Ngày xem Canh Thìn không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Kỷ Dậu không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 4/4

Đánh giá

Tổng điểm: 32/50 = 64%

Vì là, ngày Hắc đạo, ngày Trực xấu, ngày có sao Nhị thập bát tú xấu, ngày không phải Đại an hoặc Tốc hỷ, ngày kỵ với việc nên ngày này không phù hợp để ký kết hợp đồng, giao dịch với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 9 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Tỵ6/8
2Mậu Ngọ7
3Kỷ Mùi8
4Canh Thân9
5Tân Dậu10
6Nhâm Tuất11
7Quý Hợi12
8Giáp Tý13
9Ất Sửu14
10Bính Dần15
11Đinh Mão16
12Mậu Thìn17
13Kỷ Tỵ18
14Canh Ngọ19
15Tân Mùi20
16Nhâm Thân21
17Quý Dậu22
18Giáp Tuất23
19Ất Hợi24
20Bính Tý25
21Đinh Sửu26
22Mậu Dần27
23Kỷ Mão28
24Canh Thìn29
25Tân Tỵ30
26Nhâm Ngọ1/9
27Quý Mùi2
28Giáp Thân3
29Ất Dậu4
30Bính Tuất5
Tháng 10 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Hợi6/9
2Mậu Tý7
3Kỷ Sửu8
4Canh Dần9
5Tân Mão10
6Nhâm Thìn11
7Quý Tỵ12
8Giáp Ngọ13
9Ất Mùi14
10Bính Thân15
11Đinh Dậu16
12Mậu Tuất17
13Kỷ Hợi18
14Canh Tý19
15Tân Sửu20
16Nhâm Dần21
17Quý Mão22
18Giáp Thìn23
19Ất Tỵ24
20Bính Ngọ25
21Đinh Mùi26
22Mậu Thân27
23Kỷ Dậu28
24Canh Tuất29
25Tân Hợi1/10
26Nhâm Tý2
27Quý Sửu3
28Giáp Dần4
29Ất Mão5
30Bính Thìn6
31Đinh Tỵ7
Tháng 11 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Ngọ8/10
2Kỷ Mùi9
3Canh Thân10
4Tân Dậu11
5Nhâm Tuất12
6Quý Hợi13
7Giáp Tý14
8Ất Sửu15
9Bính Dần16
10Đinh Mão17
11Mậu Thìn18
12Kỷ Tỵ19
13Canh Ngọ20
14Tân Mùi21
15Nhâm Thân22
16Quý Dậu23
17Giáp Tuất24
18Ất Hợi25
19Bính Tý26
20Đinh Sửu27
21Mậu Dần28
22Kỷ Mão29
23Canh Thìn30
24Tân Tỵ1/11
25Nhâm Ngọ2
26Quý Mùi3
27Giáp Thân4
28Ất Dậu5
29Bính Tuất6
30Đinh Hợi7
Tháng 12 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Tý8/11
2Kỷ Sửu9
3Canh Dần10
4Tân Mão11
5Nhâm Thìn12
6Quý Tỵ13
7Giáp Ngọ14
8Ất Mùi15
9Bính Thân16
10Đinh Dậu17
11Mậu Tuất18
12Kỷ Hợi19
13Canh Tý20
14Tân Sửu21
15Nhâm Dần22
16Quý Mão23
17Giáp Thìn24
18Ất Tỵ25
19Bính Ngọ26
20Đinh Mùi27
21Mậu Thân28
22Kỷ Dậu29
23Canh Tuất1/12
24Tân Hợi2
25Nhâm Tý3
26Quý Sửu4
27Giáp Dần5
28Ất Mão6
29Bính Thìn7
30Đinh Tỵ8
31Mậu Ngọ9
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc ký kết hợp đồng, giao dịch
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây