Xem ngày tốt cho việc kiện tụng, tranh chấp

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 20/9/1996 (Dương lịch)
Tức ngày 8/8/1996 (Âm lịch)
Ngày Canh Thân, Tháng Đinh Dậu, Năm Bính Tý

Thông tin ngày xem

Ngày 20/9/2021 (Dương lịch)
Tức ngày 14/8/2021 (Âm lịch)
Ngày Tân Mùi, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo: sao Kim Đường (Bảo Quang), ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Canh Dần (3g - 5g): sao Kim Quỹ (Cát)
Tân Mão (5g - 7g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Quý Tỵ (9g - 11g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Bính Thân (15g - 17g): sao Tư Mệnh (Cát)
Mậu Tuất (19g - 21g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Hợi (21g - 23g): sao Minh Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Mậu Tý (23g - 1g): sao Thiên Hình
Kỷ Sửu (1g - 3g): sao Chu Tước
Nhâm Thìn (7g - 9g): sao Bạch Hổ
Giáp Ngọ (11g - 13g): sao Thiên Lao
Ất Mùi (13g - 15g): sao Nguyên Vũ
Đinh Dậu (17g - 19g): sao Câu Trận

Giờ Thiên cẩu hạ thực: XẤU:

Giáp Ngọ (11g - 13g)

Giờ Thọ tử: XẤU:

Giáp Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Quý Tỵ (9g - 11g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Nguyệt kỵ, Thụ tử
Ngày Tân: Kỵ trộn tương chủ nhân không được nếm qua.
Ngày Mùi: Kỵ uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Sinh khí (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Địa tài (trùng với sao Bảo quang - Hoàng đạo) (Tốt): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
Âm đức (Tốt): Tốt mọi việc.
Đại hồng sa (Tốt): Tốt mọi việc.
Kim đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên quý (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 15/17

Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Nhân cách (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn, khởi tạo, khai trương, chuyển nhà, nhập trạch, động thổ.
Tứ thời cô quả (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Thụ tử (Đại hung): Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt.
Trùng tang (Đại hung): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn, mai táng, an táng, chôn cất, khởi công xây dựng nhà cửa.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.
Nguyệt kỵ (Đại hung): Xấu mọi việc.

Điểm: 0/3

Điểm: 15/20

Trực

Trực Khai (Tốt xấu từng việc): Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng. Không kỵ với việc kiện tụng, tranh chấp. Tốt với việc kiện tụng, tranh chấp.

Điểm: 4/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Trương: Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Tân Mùi là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)

Điểm: 2/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Tân Mùi: ngũ hành Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường), mệnh Thổ.
Tuổi của người xem là năm Bính Tý: ngũ hành Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), mệnh Thủy
Mệnh ngày xem khắc Mệnh tuổi => XẤU

Điểm: 0/2

Ngày xem Tân Mùi không xung khắc với tuổi Bính Tý => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Đinh Dậu không xung khắc với tuổi Bính Tý => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 2/4

Đánh giá

Tổng điểm: 35/50 = 70%

Vì là, mệnh ngày xem Xung với mệnh tuổi người xem, có tới 4 Đại hung, ngày Đại kỵ Nguyệt kỵ, Thụ tử nên ngày này không phù hợp để kiện tụng, tranh chấp với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 9 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Tý25/7
2Quý Sửu26
3Giáp Dần27
4Ất Mão28
5Bính Thìn29
6Đinh Tỵ30
7Mậu Ngọ1/8
8Kỷ Mùi2
9Canh Thân3
10Tân Dậu4
11Nhâm Tuất5
12Quý Hợi6
13Giáp Tý7
14Ất Sửu8
15Bính Dần9
16Đinh Mão10
17Mậu Thìn11
18Kỷ Tỵ12
19Canh Ngọ13
20Tân Mùi14
21Nhâm Thân15
22Quý Dậu16
23Giáp Tuất17
24Ất Hợi18
25Bính Tý19
26Đinh Sửu20
27Mậu Dần21
28Kỷ Mão22
29Canh Thìn23
30Tân Tỵ24
Tháng 10 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Ngọ25/8
2Quý Mùi26
3Giáp Thân27
4Ất Dậu28
5Bính Tuất29
6Đinh Hợi1/9
7Mậu Tý2
8Kỷ Sửu3
9Canh Dần4
10Tân Mão5
11Nhâm Thìn6
12Quý Tỵ7
13Giáp Ngọ8
14Ất Mùi9
15Bính Thân10
16Đinh Dậu11
17Mậu Tuất12
18Kỷ Hợi13
19Canh Tý14
20Tân Sửu15
21Nhâm Dần16
22Quý Mão17
23Giáp Thìn18
24Ất Tỵ19
25Bính Ngọ20
26Đinh Mùi21
27Mậu Thân22
28Kỷ Dậu23
29Canh Tuất24
30Tân Hợi25
31Nhâm Tý26
Tháng 11 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Quý Sửu27/9
2Giáp Dần28
3Ất Mão29
4Bính Thìn30
5Đinh Tỵ1/10
6Mậu Ngọ2
7Kỷ Mùi3
8Canh Thân4
9Tân Dậu5
10Nhâm Tuất6
11Quý Hợi7
12Giáp Tý8
13Ất Sửu9
14Bính Dần10
15Đinh Mão11
16Mậu Thìn12
17Kỷ Tỵ13
18Canh Ngọ14
19Tân Mùi15
20Nhâm Thân16
21Quý Dậu17
22Giáp Tuất18
23Ất Hợi19
24Bính Tý20
25Đinh Sửu21
26Mậu Dần22
27Kỷ Mão23
28Canh Thìn24
29Tân Tỵ25
30Nhâm Ngọ26
Tháng 12 - 2021
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Quý Mùi27/10
2Giáp Thân28
3Ất Dậu29
4Bính Tuất1/11
5Đinh Hợi2
6Mậu Tý3
7Kỷ Sửu4
8Canh Dần5
9Tân Mão6
10Nhâm Thìn7
11Quý Tỵ8
12Giáp Ngọ9
13Ất Mùi10
14Bính Thân11
15Đinh Dậu12
16Mậu Tuất13
17Kỷ Hợi14
18Canh Tý15
19Tân Sửu16
20Nhâm Dần17
21Quý Mão18
22Giáp Thìn19
23Ất Tỵ20
24Bính Ngọ21
25Đinh Mùi22
26Mậu Thân23
27Kỷ Dậu24
28Canh Tuất25
29Tân Hợi26
30Nhâm Tý27
31Quý Sửu28
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc kiện tụng, tranh chấp
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây