Xem ngày tốt cho việc kiện tụng, tranh chấp

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 27/6/1997 (Dương lịch)
Tức ngày 23/5/1997 (Âm lịch)
Ngày Canh Tý, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Sửu

Thông tin ngày xem

Ngày 27/6/2022 (Dương lịch)
Tức ngày 29/5/2022 (Âm lịch)
Ngày Tân Hợi, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Dần

Ngày Hắc đạo: sao Chu Tước

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Kỷ Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Nhâm Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Giáp Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Ất Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Mậu Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Kỷ Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Mậu Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Canh Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Tân Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Quý Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Bính Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Đinh Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước

Giờ Thọ tử: XẤU:

Giáp Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Đinh Dậu (17g - 19g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Kim thần thất sát loại niên Thần sát
Ngày Tân: Kỵ trộn tương chủ nhân không được nếm qua.
Ngày Hợi: Kỵ cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Thiên đức (Đại cát): Tốt mọi việc.
Ngũ phú (Đại cát): Tốt mọi việc.
Phúc sinh (Tốt): Tốt mọi việc.
Nguyệt đức hợp (Đại cát): Tốt mọi việc. Kỵ tố tụng.
Sát cống (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.
Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 16/18

Chu tước hắc đạo (Xấu từng việc): Kỵ nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Không phòng (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Kiếp sát (Đại hung): Kỵ xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, mai táng, an táng, chôn cất, khởi công, xây dựng, sửa nhà, cất nóc nhà, lợp mái, đổ mái.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.
Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên.

Điểm: 0/3

Điểm: 16/21

Trực

Trực Chấp (Tốt xấu từng việc): Tốt với khởi công xây dựng. Xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương. Không kỵ với việc kiện tụng, tranh chấp. Không tốt với việc kiện tụng, tranh chấp.

Điểm: 2/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Trương: Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Tân Hợi là ngày Đại cát (ngày Bảo)

Điểm: 3/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Tân Hợi: ngũ hành Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), mệnh Kim.
Tuổi của người xem là năm Đinh Sửu: ngũ hành Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), mệnh Thủy
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT

Điểm: 2/2

Ngày xem Tân Hợi không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Bính Ngọ không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 4/4

Đánh giá

Tổng điểm: 36/51 = 70.6%

Vì là, ngày Hắc đạo, ngày Đại kỵ Kim thần thất sát loại niên Thần sát nên ngày này không phù hợp để kiện tụng, tranh chấp với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 6 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Ất Dậu3/5
2Bính Tuất4
3Đinh Hợi5
4Mậu Tý6
5Kỷ Sửu7
6Canh Dần8
7Tân Mão9
8Nhâm Thìn10
9Quý Tỵ11
10Giáp Ngọ12
11Ất Mùi13
12Bính Thân14
13Đinh Dậu15
14Mậu Tuất16
15Kỷ Hợi17
16Canh Tý18
17Tân Sửu19
18Nhâm Dần20
19Quý Mão21
20Giáp Thìn22
21Ất Tỵ23
22Bính Ngọ24
23Đinh Mùi25
24Mậu Thân26
25Kỷ Dậu27
26Canh Tuất28
27Tân Hợi29
28Nhâm Tý30
29Quý Sửu1/6
30Giáp Dần2
Tháng 7 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Ất Mão3/6
2Bính Thìn4
3Đinh Tỵ5
4Mậu Ngọ6
5Kỷ Mùi7
6Canh Thân8
7Tân Dậu9
8Nhâm Tuất10
9Quý Hợi11
10Giáp Tý12
11Ất Sửu13
12Bính Dần14
13Đinh Mão15
14Mậu Thìn16
15Kỷ Tỵ17
16Canh Ngọ18
17Tân Mùi19
18Nhâm Thân20
19Quý Dậu21
20Giáp Tuất22
21Ất Hợi23
22Bính Tý24
23Đinh Sửu25
24Mậu Dần26
25Kỷ Mão27
26Canh Thìn28
27Tân Tỵ29
28Nhâm Ngọ30
29Quý Mùi1/7
30Giáp Thân2
31Ất Dậu3
Tháng 8 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Tuất4/7
2Đinh Hợi5
3Mậu Tý6
4Kỷ Sửu7
5Canh Dần8
6Tân Mão9
7Nhâm Thìn10
8Quý Tỵ11
9Giáp Ngọ12
10Ất Mùi13
11Bính Thân14
12Đinh Dậu15
13Mậu Tuất16
14Kỷ Hợi17
15Canh Tý18
16Tân Sửu19
17Nhâm Dần20
18Quý Mão21
19Giáp Thìn22
20Ất Tỵ23
21Bính Ngọ24
22Đinh Mùi25
23Mậu Thân26
24Kỷ Dậu27
25Canh Tuất28
26Tân Hợi29
27Nhâm Tý1/8
28Quý Sửu2
29Giáp Dần3
30Ất Mão4
31Bính Thìn5
Tháng 9 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Tỵ6/8
2Mậu Ngọ7
3Kỷ Mùi8
4Canh Thân9
5Tân Dậu10
6Nhâm Tuất11
7Quý Hợi12
8Giáp Tý13
9Ất Sửu14
10Bính Dần15
11Đinh Mão16
12Mậu Thìn17
13Kỷ Tỵ18
14Canh Ngọ19
15Tân Mùi20
16Nhâm Thân21
17Quý Dậu22
18Giáp Tuất23
19Ất Hợi24
20Bính Tý25
21Đinh Sửu26
22Mậu Dần27
23Kỷ Mão28
24Canh Thìn29
25Tân Tỵ30
26Nhâm Ngọ1/9
27Quý Mùi2
28Giáp Thân3
29Ất Dậu4
30Bính Tuất5
Tháng 10 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Hợi6/9
2Mậu Tý7
3Kỷ Sửu8
4Canh Dần9
5Tân Mão10
6Nhâm Thìn11
7Quý Tỵ12
8Giáp Ngọ13
9Ất Mùi14
10Bính Thân15
11Đinh Dậu16
12Mậu Tuất17
13Kỷ Hợi18
14Canh Tý19
15Tân Sửu20
16Nhâm Dần21
17Quý Mão22
18Giáp Thìn23
19Ất Tỵ24
20Bính Ngọ25
21Đinh Mùi26
22Mậu Thân27
23Kỷ Dậu28
24Canh Tuất29
25Tân Hợi1/10
26Nhâm Tý2
27Quý Sửu3
28Giáp Dần4
29Ất Mão5
30Bính Thìn6
31Đinh Tỵ7
Tháng 11 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Ngọ8/10
2Kỷ Mùi9
3Canh Thân10
4Tân Dậu11
5Nhâm Tuất12
6Quý Hợi13
7Giáp Tý14
8Ất Sửu15
9Bính Dần16
10Đinh Mão17
11Mậu Thìn18
12Kỷ Tỵ19
13Canh Ngọ20
14Tân Mùi21
15Nhâm Thân22
16Quý Dậu23
17Giáp Tuất24
18Ất Hợi25
19Bính Tý26
20Đinh Sửu27
21Mậu Dần28
22Kỷ Mão29
23Canh Thìn30
24Tân Tỵ1/11
25Nhâm Ngọ2
26Quý Mùi3
27Giáp Thân4
28Ất Dậu5
29Bính Tuất6
30Đinh Hợi7
Tháng 12 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Tý8/11
2Kỷ Sửu9
3Canh Dần10
4Tân Mão11
5Nhâm Thìn12
6Quý Tỵ13
7Giáp Ngọ14
8Ất Mùi15
9Bính Thân16
10Đinh Dậu17
11Mậu Tuất18
12Kỷ Hợi19
13Canh Tý20
14Tân Sửu21
15Nhâm Dần22
16Quý Mão23
17Giáp Thìn24
18Ất Tỵ25
19Bính Ngọ26
20Đinh Mùi27
21Mậu Thân28
22Kỷ Dậu29
23Canh Tuất1/12
24Tân Hợi2
25Nhâm Tý3
26Quý Sửu4
27Giáp Dần5
28Ất Mão6
29Bính Thìn7
30Đinh Tỵ8
31Mậu Ngọ9
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc kiện tụng, tranh chấp
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây