Xem ngày tốt cho việc đổ mái, lợp nhà, cất nóc

Xem ngày đổ mái nhà, chọn ngày cất nóc đổ mái nhà (nhiều nơi còn gọi là ngày thượng lương nhà) là việc hết sức quan trọng không thể bỏ qua. Nóc đối với nhà rất quan trọng, không có nóc không thành nhà. Nóc bảo vệ cho ngôi nhà dùng làm hình ảnh ví von như người cha che chở cho con. Nóc nhà quan trọng như vậy nên khi xây nhà cần làm lễ cất nóc hay còn gọi là lễ thượng lương nhà. Ngày này, nhà tầng thường coi cất nóc là đổ mái tầng cao nhất. Thượng lương những ngày tốt cất nhà dâng đường: Lễ thượng lương nhà (gác đòn dông hay còn gọi là lễ cất nóc ): Lễ này được coi là quan trọng nhất không thể bỏ qua.

Việc xây nhà, làm nhà là việc hệ trọng của cả đời người quả chẳng sai. Ví như câu thơ: “Xây nhà Kim Lâu chẳng chết trâu cũng chết người”. Việc xây nhà quan trọng là thế mà những việc liên quan như động thổ, đổ móng, xem ngày cất nóc lợp mái thượng lương nhà, ngày đổ bê tông sàn nhà, ngày gác đòn dông,... cũng quan trọng chẳng kém đâu. Chớ nên coi thường xem nhẹ để rồi vận hạn kéo mãi về sau. Muốn xem ngày đổ mái nhà theo tuổi, đô trần nhà, lợp nóc mái nhà, ngày làm các loại nóc mái, kiểu trần nhà để che mưa nắng nên chọn những ngày tốt, tránh ngày xấu. Để xem chi tiết cụ thể xem ngày tốt đổ mái nhà, chọn được ngày đẹp cất nóc, làm lễ thương lượng hợp tuổi hợp ngày mời quý khách tra cứu phần mềm “Xem ngày đổ mái nhà” của chúng tôi dưới đây.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 19/8/1997 (Dương lịch)
Tức ngày 17/7/1997 (Âm lịch)
Ngày Quý Tỵ, Tháng Mậu Thân, Năm Đinh Sửu

Thông tin ngày xem

Ngày 19/8/2022 (Dương lịch)
Tức ngày 22/7/2022 (Âm lịch)
Ngày Giáp Thìn, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần

Ngày Hoàng đạo: sao Kim Quỹ, ngày Cát

Điểm: 1/3

Giờ Hoàng đạo :

Bính Dần (3g - 5g): sao Tư Mệnh (Cát)
Mậu Thìn (7g - 9g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Nhâm Thân (15g - 17g): sao Kim Quỹ (Cát)
Quý Dậu (17g - 19g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Ất Hợi (21g - 23g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Giáp Tý (23g - 1g): sao Thiên Lao
Ất Sửu (1g - 3g): sao Nguyên Vũ
Đinh Mão (5g - 7g): sao Câu Trận
Canh Ngọ (11g - 13g): sao Thiên Hình
Tân Mùi (13g - 15g): sao Chu Tước
Giáp Tuất (19g - 21g): sao Bạch Hổ

Giờ Thọ tử: XẤU:

Kỷ Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Giáp Tý (23g - 1g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Tam nương
Ngày Giáp: Kỵ mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của.
Ngày Thìn: Kỵ khóc lóc, chủ sẽ trùng tang.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Thiên hỷ (Tốt): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
Thiên tài (trùng với sao Kim quỹ - Hoàng đạo) (Tốt): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
Tục thế (Tốt): Tốt mọi việc nhất là giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Tam hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Mẫu thương (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Trực tinh (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.

Điểm: 13/15

Cô thần (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Hỏa tai (Thiên cẩu) (Xấu từng việc): Xấu với làm nhà, lợp nhà, đổ mái.
Nguyệt yếm đại họa (Xấu mọi việc): Xấu với xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Trùng phục (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn, mai táng, an táng, chôn cất.
Âm thác (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, an táng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Tam nương (Đại hung): Xấu mọi việc.

Điểm: 0/3

Điểm: 13/18

Trực

Trực Thành (Tốt xấu từng việc): Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo, tranh chấp (vì có sao Cô thần xấu). Không kỵ với việc đổ mái, lợp nhà, cất nóc. Không tốt với việc đổ mái, lợp nhà, cất nóc.

Điểm: 2/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Quỷ: Xấu

Điểm: 0/5

Ngày can chi

Ngày Giáp Thìn là ngày Tiểu hung (ngày Chế)

Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Giáp Thìn: ngũ hành Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), mệnh Hỏa.
Tuổi của người xem là năm Đinh Sửu: ngũ hành Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), mệnh Thủy
Mệnh ngày xem chế hóa/bị khắc bởi Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Giáp Thìn không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Mậu Thân không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 24/48 = 50%

Vì là, ngày can chi Hung, ngày có sao Nhị thập bát tú xấu, ngày Đại kỵ Tam nương, ngày kỵ với việc nên ngày này không phù hợp để đổ mái, lợp nhà, cất nóc với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 8 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Tuất4/7
2Đinh Hợi5
3Mậu Tý6
4Kỷ Sửu7
5Canh Dần8
6Tân Mão9
7Nhâm Thìn10
8Quý Tỵ11
9Giáp Ngọ12
10Ất Mùi13
11Bính Thân14
12Đinh Dậu15
13Mậu Tuất16
14Kỷ Hợi17
15Canh Tý18
16Tân Sửu19
17Nhâm Dần20
18Quý Mão21
19Giáp Thìn22
20Ất Tỵ23
21Bính Ngọ24
22Đinh Mùi25
23Mậu Thân26
24Kỷ Dậu27
25Canh Tuất28
26Tân Hợi29
27Nhâm Tý1/8
28Quý Sửu2
29Giáp Dần3
30Ất Mão4
31Bính Thìn5
Tháng 9 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Tỵ6/8
2Mậu Ngọ7
3Kỷ Mùi8
4Canh Thân9
5Tân Dậu10
6Nhâm Tuất11
7Quý Hợi12
8Giáp Tý13
9Ất Sửu14
10Bính Dần15
11Đinh Mão16
12Mậu Thìn17
13Kỷ Tỵ18
14Canh Ngọ19
15Tân Mùi20
16Nhâm Thân21
17Quý Dậu22
18Giáp Tuất23
19Ất Hợi24
20Bính Tý25
21Đinh Sửu26
22Mậu Dần27
23Kỷ Mão28
24Canh Thìn29
25Tân Tỵ30
26Nhâm Ngọ1/9
27Quý Mùi2
28Giáp Thân3
29Ất Dậu4
30Bính Tuất5
Tháng 10 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Hợi6/9
2Mậu Tý7
3Kỷ Sửu8
4Canh Dần9
5Tân Mão10
6Nhâm Thìn11
7Quý Tỵ12
8Giáp Ngọ13
9Ất Mùi14
10Bính Thân15
11Đinh Dậu16
12Mậu Tuất17
13Kỷ Hợi18
14Canh Tý19
15Tân Sửu20
16Nhâm Dần21
17Quý Mão22
18Giáp Thìn23
19Ất Tỵ24
20Bính Ngọ25
21Đinh Mùi26
22Mậu Thân27
23Kỷ Dậu28
24Canh Tuất29
25Tân Hợi1/10
26Nhâm Tý2
27Quý Sửu3
28Giáp Dần4
29Ất Mão5
30Bính Thìn6
31Đinh Tỵ7
Tháng 11 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Ngọ8/10
2Kỷ Mùi9
3Canh Thân10
4Tân Dậu11
5Nhâm Tuất12
6Quý Hợi13
7Giáp Tý14
8Ất Sửu15
9Bính Dần16
10Đinh Mão17
11Mậu Thìn18
12Kỷ Tỵ19
13Canh Ngọ20
14Tân Mùi21
15Nhâm Thân22
16Quý Dậu23
17Giáp Tuất24
18Ất Hợi25
19Bính Tý26
20Đinh Sửu27
21Mậu Dần28
22Kỷ Mão29
23Canh Thìn30
24Tân Tỵ1/11
25Nhâm Ngọ2
26Quý Mùi3
27Giáp Thân4
28Ất Dậu5
29Bính Tuất6
30Đinh Hợi7
Tháng 12 - 2022
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Tý8/11
2Kỷ Sửu9
3Canh Dần10
4Tân Mão11
5Nhâm Thìn12
6Quý Tỵ13
7Giáp Ngọ14
8Ất Mùi15
9Bính Thân16
10Đinh Dậu17
11Mậu Tuất18
12Kỷ Hợi19
13Canh Tý20
14Tân Sửu21
15Nhâm Dần22
16Quý Mão23
17Giáp Thìn24
18Ất Tỵ25
19Bính Ngọ26
20Đinh Mùi27
21Mậu Thân28
22Kỷ Dậu29
23Canh Tuất1/12
24Tân Hợi2
25Nhâm Tý3
26Quý Sửu4
27Giáp Dần5
28Ất Mão6
29Bính Thìn7
30Đinh Tỵ8
31Mậu Ngọ9
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc đổ mái, lợp nhà, cất nóc
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây