Tử vi lý số: An Sao - Trung Tinh

Chủ nhật - 11/08/2019 06:35
An Sao Thiên Giải, Địa Giải: Từ Thân, đi thuận đến tháng sinh, an Thiên Giải. Từ Mùi, đi thuận đến tháng sinh, an Địa Giải. Long Trì, Phượng Các, Giải Thần: Từ Thìn, đi thuận đến Chi năm sinh, an Long Trì. Từ Tuất, đi nghịch đến Chi năm sinh, an Phượng Các và Giải Thần. Tả Phù, Hữu Bật: Từ Thìn, đi thuận đến tháng sinh, an Tả Phù. Từ Tuất, đi nghịch đến tháng sinh, an Hữu Bật Văn Xương, Văn Khúc: Từ Thìn, đi thuận đến giờ sinh, an Văn Khúc. Từ Tuất, đi nghịch đến giờ sinh, an Văn Xương.
Tử vi lý số
Tử vi lý số
Bài trước, chúng tôi đã trình bày về cách An sao trong tử vi lý số: An Sao - Hung Sát Tinh:

"An Sao: Địa Không: Từ cung Hợi gọi là Tí, đi ngược đến giờ sinh, an Địa Không. Địa Kiếp: Từ cung Hợi gọi là Tí, đi thuận đến giờ sinh, an Địa Kiếp. Thiên Hình: Gọi cung Dậu là tháng Giêng, đi thuận đến tháng sinh, an Thiên Hình. Thiên Hư, Thiên Khốc: Từ Ngọ lên Tí , đi thuận đến Chi năm sinh, an Hư. Từ Ngọ là Tí , đi thuận đến Chi năm sinh, an Khốc."

>> Xem Bài trước: Tử vi lý số: An Sao - Hung Sát Tinh

Trong bài này, chúng tôi sẽ trình bày về về cách An sao trong tử vi lý số: An Sao - Trung Tinh

AN SAO

Trước hết vẽ bản đồ, giữa Thiên Bàn, chung quanh là Địa Bàn với các cung. Bản đồ phải đủ lớn để viết trên 100 Sao. Cần phải nhớ tên các cung để an sao vào (nhưng không cần ghi tên các cung vào đó, trừ lúc ban đầu chưa quen).

Trung Tinh

Thiên Giải, Địa Giải

Từ Thân, đi thuận đến tháng sinh, an Thiên Giải. Từ Mùi, đi thuận đến tháng sinh, an Địa Giải.

Long Trì, Phượng Các, Giải Thần:

Từ Thìn, đi thuận đến Chi năm sinh, an Long Trì.

Từ Tuất, đi nghịch đến Chi năm sinh, an Phượng Các và Giải Thần.

Tả Phù, Hữu Bật:

Từ Thìn, đi thuận đến tháng sinh, an Tả Phù.

Từ Tuất, đi nghịch đến tháng sinh, an Hữu Bật

Văn Xương, Văn Khúc:

Từ Thìn, đi thuận đến giờ sinh, an Văn Khúc.

Từ Tuất, đi nghịch đến giờ sinh, an Văn Xương.

Tam Thai, Bát Toạ:

Từ Tả, đi thuận đến ngày sinh, an Tam Thai.

Từ Hữu, đi nghịch đến ngày sinh, an Bát Toạ.

Ân Quang, Thiên Quý:

Từ Xương, thuận đến ngày sinh, bù 1 cung, an Ân Quang.

Từ Khúc, nghịch đến ngày sinh bù 1 cung, an Thiên Quý.

Thai Phụ, Phong Cáo:

Từ Khúc, đếm thuận 3 cung, an Thai Phụ

Từ Khúc, đếm nghịch 3 cung, an Phong Cáo.

Thiên Đức, Nguyệt Đức

Từ Dậu, đi thuận đến Chi năm sinh, an Thiên Đức

Từ Tỵ, đi thuận đến Chi năm sinh, an Nguyệt Đức.

Thiên Tài, Thiên Thọ:

Từ Mệnh, đi thuận đến Chi năm sinh, an Thiên Tài.

Từ “Thân” đi thuận đến Chi năm sinh, an Thiên Thọ

Thiên Riêu, Thiên Y:

Từ Sửu, tính thuận đến tháng sinh, an Riêu, Y.

Hồng Loan, Thiên Hỷ:

-Từ Mão, đi nghịch đến Chi năm sinh, an Hồng Loan.

- Đối cung Hồng Loan, an Thiên Hỷ.

Đẩu Quân:

- Từ Thái Tuế, đi nghịch đến tháng sinh, rồi thuận đến giờ sinh, an Đẩu Quân

Đào Hoa, Thiên Mã, Hoa Cái:
 
Tuổi Đào ở: Mã ở: Cái ở:
Tuổi Dần, Ngọ, Tuất Mão Thân Tuất
Tuổi Tỵ, Dậu, Sửu Ngọ Hợi Sửu
Tuổi Thân, Tí , Thìn Dậu Dần Thìn
Tuổi Hợi, Mão, Mùi Tỵ Mùi

Thiên Quan, Thiên Phúc:

Hàng Can ở đâu, Quan ở đó:
tu vi ly so an sao thien quan
Tử vi lý số: An sao Thiên Quan

Can đâu, Phúc đấy!
tu vi ly so an sao thien phuc
Tử vi lý số: An sao Thiên Phúc
Thiên Trù:

Hàng Can ở đâu, Trù ở đấy:
tu vi ly so an sao thien tru
Tử vi lý số: An sao Thiên Trù

Lưu Niên Văn Tinh:

Hàng Can ở đâu, Lưu Niên Văn Tinh ở đấy:
tu vi ly so an sao luu nien van tinh
Tử vi lý số: An sao Lưu Niên Văn Tinh

Thiên Khôi, Thiên Việt:

Can ở đâu Khôi ở đấy.
tu vi ly so an sao thien khoi
Tử vi lý số: An sao Thiên Khôi
 
Đón đọc bài sau, chúng tôi sẽ trình bày về cách An sao trong tử vi lý số: An Sao - Tứ Hoá: Hoá Lộc, Hoá Quyền, Hoá Khoa, Hoá Kỵ; Triệt

>> Xem Bài sau: Tử vi lý số: An Sao - Tứ Hoá: Hoá Lộc, Hoá Quyền, Hoá Khoa, Hoá Kỵ; Triệt

>> Quay lại Mục Lục Khóa học Tử Vi Lý Số Online

Tác giả bài viết: Vượng Phùng

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây