Xem tuổi kết hôn cho nam và nữ

Ngày sinh (Dương lịch) (∗):
Nam Nữ
Nam Nữ tuổi Giáp Tuất (1994) muốn có được một gia đình hạnh phúc, vợ chồng hòa thuận, làm ăn thuận lợi, con cái ngoan ngoãn học giỏi thì nên cần cẩn thận khi xem tuổi kết hôn. Dưới đây là chi tiết các tuổi hợp nên chọn làm vợ (chồng), và các tuổi nên tránh làm kết hôn đối với nam (nữ) tuổi Nhâm Thân. Ngoài ra khi đã xem được người kết hôn hợp tuổi bạn cần xem xét năm nào nên tổ chức lễ cưới, nên sinh con năm nào tốt với bố mẹ trên Xem Ngày TỐT

Quy ước: Nếu Tốt một khía cạnh cộng 2 điểm, Bình được cộng 1 điểm và xấu sẽ không được cộng điểm.

(Chú ý: Chỉ xem cho khác giới và +/- 50 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là Nữ và ngược lại). Điểm càng cao càng tốt

Hướng dẫn xem tuổi kết hôn cho nam và nữ:

– Chọn ngày/tháng/năm sinh (Dương lịch) và giới tính của người xem.

– Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Thông tin ngày sinh người cần xem:

Nam, Ngày sinh 29/1/1995 (Dương lịch) tức ngày 29/12/1994 (Âm lịch), Ngày Canh Thân, Tháng Đinh Sửu, Năm Giáp Tuất, Nạp âm ngũ hành: Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), Niên mệnh: Hỏa.

Cung phi Khôn (2), Cung mệnh Thổ.

Kết quả xem hợp tuổi kết hôn nam tuổi Giáp Tuất (1994):

Những tuổi Nữ (màu xanh) hợp với bạn:
Năm Mệnh Can Chi Cung phi Cung mệnh Điểm
1944 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tuyền Trung Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
1945 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tuyền Trung Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
1946 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
4
1947 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
2
1948 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thích Lịch Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
1949 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thích Lịch Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
4
1950 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1951 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
4
1952 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
3
1953 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
4
1954 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
11
1955 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
5
1956 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
3
1957 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
1958 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bình Địa Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
5
1959 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bình Địa Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1960 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
2
1961 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
1
1962 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
4
1963 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1964 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
7
1965 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
6
1966 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
9
1967 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
3
1968 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1969 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
2
1970 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
1
1971 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
0
1972 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tang Đố Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
9
1973 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tang Đố Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
8
1974 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
6
1975 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
1976 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sa Trung Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
3
1977 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sa Trung Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1978 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1979 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
1980 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
1981 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1982 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
6
1983 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
4
1984 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1985 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
4
1986 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
3
1987 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
3
1988 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
3
1989 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
4
1990 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
9
1991 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
4
1992 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
4
1993 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1994 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
6
1995 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1996 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
2
1997 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
1
1998 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
1999 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
5
2000 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
4
2001 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
4
2002 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
13
2003 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
7
2004 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tuyền Trung Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
2005 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tuyền Trung Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
3
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây