Xem tuổi hợp hướng nhà

Chú ý: Xem hướng nhà thì xem theo người chủ nhà. Nếu ở với ông bà, thì xem theo ông, nếu ông mất thì xem theo bà... rồi mới đến chồng, vợ. Nếu ở riêng thì lấy tuổi của chủ nhà. Chủ nhà ở đây là người lấy tuổi làm nhà chứ không phải là ai đứng tên giấy tờ.
Ngày sinh (Dương lịch) (∗):
Nam Nữ

Thông tin ngày sinh người cần xem:

Nam, Ngày sinh 11/12/1994 (Dương lịch) tức ngày 9/11/1994 (Âm lịch), Ngày Tân Mùi, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Tuất, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi)

Phi cung Càn (6), mệnh Kim, thuộc Càn trạch (nhà tọa Càn) trong Tây tứ trạch gồm:

+ Các hướng tốt:

- Sinh khí: Tây (247.5 - 292.5 độ)

- Diên niên: Tây Nam (202.5 - 247.5 độ)

- Thiên y: Đông Bắc (22.5 - 67.5 độ)

- Phục vị: Tây Bắc (292.5 - 337.5 độ)

+ Các hướng xấu:

- Họa hại: Đông Nam (112.5 - 157.5 độ)

- Ngũ quỷ: Đông (67.5 - 112.5 độ)

- Lục sát: Bắc (337.5 - 22.5 độ)

- Tuyệt mạng: Nam (157.5 - 202.5 độ)

Ý nghĩa các cung:

- Cung Sinh khí: chủ việc vượng tốt cho con nguời, có lợi cho con trai, lợi cho danh tiếng, tạo ra sức sống dồi dào cho con người, tính dục mạnh mẽ.

- Cung Diên niên: đây là cung hoà thuận, tốt cho sự nghiệp và ngoại giao, với các mối quan hệ khác, vợ chồng hoà thuận, tuổi thọ tăng thêm, bớt kẻ địch, tính hoà dịu, với nữ giới có bạn đời tốt.

- Cung Thiên y: chủ về sức khỏe tốt, lợi cho phụ nữ, vượng tài lộc, tiêu trừ bệnh, tâm tình ổn định, có giấc ngủ ngon, thường có quý nhân phù trợ, luôn đổi mới.

- Cung Phục vị: đây là cung bình yên, trấn tĩnh. có lợi để bàn thờ. Vững cho chủ nhà, tình duyên nam nữ gắn bó, khả năng tài chính tốt, quan hệ cha mẹ vợ con tốt nhưng tình dục giảm sút.

- Cung Họa hại: thường không tốt cho sức khoẻ người nhà, người nhà bị chia rẽ, gặp nhiều tai ương.

- Cung Ngũ quỷ: dễ gặp điều thị phi, người nhà phải mổ xẻ, đặc biệt vợ chồng hay gặp trắc trở.

- Cung Tuyệt mệnh: xấu về đường con cái, nhà thường có chuyện u sầu.

- Cung Lục sát: thường làm gia chủ hao tài, tốn của, đặc biệt người nhà có nguy cơ bị thương tật…

Các hướng Cát cho từng cung:

Mệnh trạch chủ nhà Phòng tốt nhất Phòng cát lành thứ hai
Nhất Bạch
ĐÔNG TỨ MỆNH – KHẢM (1)
Đông nam, Đông Bắc, nam
Nhị Hắc
TÂY TỨ MỆNH – KHÔN (2)
Đông bắc, Tây Tây Nam, Tây Bắc
Tam Bích
ĐÔNG TỨ MỆNH – CHẤN (3)
Nam, Bắc Đông, Đông nam
Tứ Lục
ĐÔNG TỨ MỆNH – TỐN (4)
Bắc, Nam Đông Nam, Đông
Ngũ Hoàng Tây Nam, Tây Bắc Đông Bắc, Tây
Lục Bạch
TÂY TỨ MỆNH – CÀN (6)
Tây, Đông Bắc Tây Bắc, Tây Nam
Thất Xích
TÂY TỨ MỆNH – ĐOÀI (7)
Tây Bắc, Tây Nam Tây, Đông Bắc
Bát Bạch
TÂY TỨ MỆNH – CẤN (8)
Tây Nam, Tây Bắc Đông Bắc, Tây
Cửu Tử
ĐÔNG TỨ MỆNH – LY (9)
Đông, Đông Nam Nam, Bắc
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây