Xem người kết hợp làm ăn theo tuổi

Ngày sinh (Dương lịch) của bạn (∗):
Nam Nữ

Xem người kết hợp làm ăn theo tuổi, Xem tuổi hợp làm ăn để kinh doanh được tấn tài tấn lộc


Ngày này việc xem tuổi làm ăn, xem tuổi hợp tác làm ăn với đối tác dường như đã trở thành một câu hỏi mà bất kỳ ai muốn kinh doanh, làm ăn buôn bán đều muốn tìm hiểu. Mục đích của người xem tuổi làm ăn có hợp nhau không là sẽ lý giải việc hợp tác làm ăn kinh doanh rất cần lựa chọn người có tuổi hợp làm ăn với mình để công việc được tiến hành thuận lợi và phát triển nhiều hơn và tránh được những mất mát thất bại trong công việc kinh doanh. Việc xem tuổi làm ăn cần dựa vào mênh, thiên can, địa chi, cung mệnh, thiên mệnh năm sinh để bạn có thể tìm ra được người có tuổi hợp làm ăn kinh doanh với bạn. Nguyên tắc chọn tuổi làm ăn đó là dựa vào cung mệnh và thiên mệnh năm sinh có sự tương sinh, tam hợp hay lục hợp chính là tuổi mà bạn có thể xem xét.

Vì sao cần xem người kết hợp làm ăn theo tuổi, xem tuổi làm ăn, xem tuổi hợp kinh doanh?

Trong đó Mệnh và Cung cần được chú ý nhất trong việc xem bói tuổi làm ăn. Mệnh và cung nếu tốt, Thiên Can - Địa Chi không có sự xung khắc vẫn có thể chấp nhận để cùng làm ăn kinh doanh được. Để công việc làm ăn gặp nhiều thuận lợi, tấn tài tấn lộc, việc xem tuổi hợp làm ăn là việc quan trọng được người kinh doanh quan tâm. Việc chọn được đối tác có tuổi làm ăn hợp phong thủy, xem được tuổi hợp làm ăn thì thành công sẽ đến với bạn nhanh hơn, thuận lợi hơn. Và ngược lại, nếu bạn chủ quan trong việc xem tuổi làm ăn nên nếu bạn làm ăn với người không hợp tuổi hay phạm vào tương xung, tương khắc thì cũng có thể là nguyên nhân dẫn đến chuyện kinh doanh không thuận lợi, thua lỗ, đối tác khắc khẩu không hiểu ý của hai bên. Để biết các tuổi hợp làm ăn kinh doanh thì mời bạn hãy xem tuổi làm ăn bằng công cụ “Xem người kết hợp làm ăn theo tuổi” sau đây.

Xin mời nhập thông tin về ngày tháng năm sinh của bạn để nhận kết quả chính xác.

Năm tuổi có nên làm ăn không, xem tuổi hợp làm ăn trong năm tuổi như thế nào?

Năm tuổi là năm phạm Kim Lâu, Tam Tai, đặc tính của những năm này không tốt để làm chuyện đại sự, kinh doanh thì thua lỗ. Vậy năm tuổi có nên làm ăn hay không thì theo sự lý giải của các thầy phong thủy bên chúng tôi thì năm tuổi bạn làm ăn thì không được tốt cho lắm nhưng để hạn chế được điều không may thì việc xem tuổi làm ăn, xem tuổi kết hợp làm ăn sẽ là giải đáp tốt nhất để hạn chế được điều không may trong việc làm ăn kinh doanh buôn bán trong những năm tuổi này.

>> Xem tuổi Kim lâu - Tam tai tại đây.

Thông tin ngày sinh người cần xem:

Nam, Ngày sinh 29/1/1995 (Dương lịch) tức ngày 29/12/1994 (Âm lịch), Ngày Canh Thân, Tháng Đinh Sửu, Năm Giáp Tuất, Nạp âm ngũ hành: Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), Niên mệnh: Hỏa.

Cung phi Khôn (2), Cung mệnh Thổ.

Kết quả xem người kết hợp làm ăn theo tuổi Giáp Tuất (1994):

Những tuổi hàng (màu xanh) hợp làm ăn, kinh doanh với bạn, điểm càng cao càng hợp:

Bảng các đối tác Nam:


Năm Mệnh Can Chi Cung phi Cung mệnh Điểm
1950 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
1951 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
1952 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
3
1953 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
1954 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
6
1955 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
4
1956 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
1957 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
3
1958 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bình Địa Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
6
1959 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bình Địa Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
4
1960 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
0
1961 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
1
1962 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
1963 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1964 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
6
1965 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
9
1966 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
6
1967 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
4
1968 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
2
1969 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
0
1970 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
1
1971 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
2
1972 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tang Đố Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1973 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tang Đố Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
7
1974 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
9
1975 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
3
1976 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sa Trung Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
4
1977 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sa Trung Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
4
1978 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
5
1979 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
1980 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
4
1981 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1982 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
5
1983 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1984 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
4
1985 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
5
1986 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
5
1987 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
1
1988 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
3
1989 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
1990 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1991 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
3
1992 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1993 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
4
1994 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
7
1995 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
4
1996 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
0
1997 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
1
1998 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
4
1999 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
2000 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
3
2001 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
2002 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
10

Bảng các đối tác Nữ:


Năm Mệnh Can Chi Cung phi Cung mệnh Điểm
1950 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1951 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
4
1952 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
3
1953 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
4
1954 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
11
1955 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
5
1956 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
3
1957 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
1958 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bình Địa Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
5
1959 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bình Địa Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1960 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
2
1961 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
1
1962 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
4
1963 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1964 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
7
1965 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
6
1966 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
9
1967 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
3
1968 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1969 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
2
1970 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
1
1971 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
0
1972 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tang Đố Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
9
1973 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Tang Đố Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
8
1974 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
6
1975 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Khe Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
1976 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sa Trung Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
3
1977 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sa Trung Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1978 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1979 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
1980 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
1981 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1982 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
6
1983 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Hải Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
4
1984 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1985 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
4
1986 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
3
1987 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
3
1988 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
3
1989 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
4
1990 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
9
1991 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
4
1992 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
4
1993 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Quý (Âm Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
=> Tương hại,
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1994 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Giáp (Dương Mộc)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Ly
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
6
1995 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Tương đồng
Giáp (Dương Mộc) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương đồng
Tuất (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Khảm
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1996 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Bính (Dương Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Càn - Khôn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
2
1997 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
=> Tương khắc
Giáp (Dương Mộc) - Đinh (Âm Hỏa)
Tuất (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
=> Tương đồng
Càn - Chấn
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
1
1998 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Mậu (Dương Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
=> Tam hợp, Tương khắc
Càn - Tốn
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
1999 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
Giáp (Dương Mộc) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tuất (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương khắc
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
5
2000 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Canh (Dương Kim)
=> Tương xung, Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
=> Lục xung, Tương đồng
Càn - Càn
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
4
2001 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Giáp (Dương Mộc) - Tân (Âm Kim)
=> Tương khắc
Tuất (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương sinh
Càn - Đoài
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
4
2002 Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
=> Tương sinh
Giáp (Dương Mộc) - Nhâm (Dương Thủy)
=> Tương sinh
Tuất (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tam hợp, Tương sinh
Càn - Cấn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
13
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây