Xem ngày tốt cho việc xuất hành, di chuyển

Ông cha ta cũng có câu ”Chớ đi ngày 7, chớ về ngày 3”. Với những người thường xuyên phải đi xa thì việc xem ngày tốt xuất hành theo tuổi còn giúp họ làm ăn phát đạt, thành công trong công việc và mọi chuyến đi làm ăn đều được bình an gặp nhiều may mắn. Ngày xuất hành ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Việc chọn hướng, ngày giờ tốt lành thì bạn cũng cần xem ngày tốt, ngày đẹp để xuất hành đi lại. Những ngày tốt cho việc xuất hành gồm các ngày sau: Ngày Đại An, ngày Tốc Hỷ, tránh các ngày đại kỵ cho việc xuất hành gồm những ngày Kim Thần Thất Sát, ngày Không Vong.

Xem hướng xuất hành và giờ đẹp xuất hành theo tuổi được tra trên ứng dụng của Lý Thuần Phong. Có 3 loại thần sát chỉ phương hướng theo ngày can chi cả năm. 3 loại thần sát đó gồm có: Hỷ thần - Tài thần - Hạc thần (thần ác). Cụ thể xem hướng xuất hành tốt theo tuổi người xem như thế nào. Mời quý khách tra bảng dưới đây. Lưu ý nhập thông tin đầy đủ để nhận được kết quả chính xác.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 14/12/1994 (Dương lịch)
Tức ngày 12/11/1994 (Âm lịch)
Ngày Giáp Tuất, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Tuất

Thông tin ngày xem

Ngày 14/12/2019 (Dương lịch)
Tức ngày 19/11/2019 (Âm lịch)
Ngày Ất Dậu, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi

Ngày Hoàng đạo: sao Minh Đường, ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Bính Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Mậu Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Nhâm Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Quý Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Ất Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Đinh Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Canh Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Tân Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Giáp Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Bính Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Đinh Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ

Giờ Thọ tử: XẤU:

Tân Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Ất Dậu (17g - 19g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Ngũ ly
Ngày Ất: Kỵ gieo hạt trồng cây, cây cối không thể mọc lên tươi tốt được.
Ngày Dậu: Kỵ hội họp khách khứa, chủ nhân sẽ bị thương tổn.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Nguyệt tài (Tốt): Tốt cho việc xuất hành, di chuyển, giao dịch, khai trương, ký kết, cầu tài lộc.
U vi tinh (Tốt): Tốt mọi việc.
Mẫu thương (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Minh đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Trực tinh (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.

Điểm: 11/13

Băng tiêu ngọa hãm (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Lỗ ban sát (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Thần cách (Xấu từng việc): Kỵ tế tự.
Tiểu hồng sa (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Địa phá (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng.
Hà khôi, Cẩu giảo (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc. Kỵ khởi công xây dựng nhà cửa.
Không phòng (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Cửu Thổ quỷ (Xấu từng việc): Kỵ với nhậm chức, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch, ký kết. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực: Kiến, Phá, Bình, Thu; còn gặp sao tốt thì không kỵ.

Điểm: 0/3

Điểm: 11/16

Trực

Trực Thu (Tốt xấu từng việc): Tốt với thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng (vì có sao Địa phá xấu). Không kỵ với việc xuất hành, di chuyển. Không tốt với việc xuất hành, di chuyển.

Điểm: 2/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Liễu: Xấu

Điểm: 0/5

Ngày can chi

Ngày Ất Dậu là ngày Đại hung (ngày Phạt)

Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Ất Dậu: ngũ hành Tuyền Trung Thủy (Nước giữa khe), mệnh Thủy.
Tuổi của người xem là năm Giáp Tuất: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem khắc Mệnh tuổi => XẤU

Điểm: 0/2

Ngày xem Ất Dậu không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Bính Tý không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 2/4

Đánh giá

Tổng điểm: 22/46 = 47.8%

Vì là, ngày can chi Hung, mệnh ngày xem Xung với mệnh tuổi người xem, ngày có sao Nhị thập bát tú xấu, ngày Đại kỵ Ngũ ly, ngày kỵ với việc, có tổng điểm thấp nên ngày này không phù hợp để xuất hành, di chuyển với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 12 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Thân6/11
2Quý Dậu7
3Giáp Tuất8
4Ất Hợi9
5Bính Tý10
6Đinh Sửu11
7Mậu Dần12
8Kỷ Mão13
9Canh Thìn14
10Tân Tỵ15
11Nhâm Ngọ16
12Quý Mùi17
13Giáp Thân18
14Ất Dậu19
15Bính Tuất20
16Đinh Hợi21
17Mậu Tý22
18Kỷ Sửu23
19Canh Dần24
20Tân Mão25
21Nhâm Thìn26
22Quý Tỵ27
23Giáp Ngọ28
24Ất Mùi29
25Bính Thân30
26Đinh Dậu1/12
27Mậu Tuất2
28Kỷ Hợi3
29Canh Tý4
30Tân Sửu5
31Nhâm Dần6
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc xuất hành, di chuyển
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây