Xem ngày tốt cho việc xây mộ, đắp mộ, sửa mộ

Mồ mả gia tiên luôn là nơi linh thiêng và quan trọng đối với mọi gia đình, mồ mả có khang trang thì mọi sự ắt được tốt lành. Quý bạn đang có dự định xây mộ hoặc sửa mồ mả gia tiên nhưng chưa biết chọn ngày tiến hành như thế nào cho tốt. Công cụ: "Xem ngày tốt xây mộ, đắp mộ, sửa mộ" hay xem ngày sửa mộ của chúng tôi sẽ là lựa chọn tốt nhất dành cho quý bạn. Với công cụ xem ngày xây mộ hỗ trợ quý bạn chọn ngày tốt xây lăng mộ, xem ngày sửa mộ tốt nhất. Tất cả những gì bạn cần làm là nhập thông tin yêu cầu dưới đây để được hỗ trợ tốt nhất.

Vì sao phải xem ngày tốt xây mộ, đắp mộ, sửa mộ


Xem ngày tốt xây mộ là một việc làm tất yếu và quan trọng trong cuộc đời bất kỳ ai. Xây mộ là quan trọng của đời người. Thông qua việc xây mộ thể hiện lòng tôn kính nhớ thương về cội nguồn cha ông.

Người ta thường quan niệm âm trạch là quan tọng nhất rồi mới đến dương trạch. Âm trạch tốt còn hơn là dương trạch tốt. Mồ mả là cầu nối tâm linh giữa con cháu và tổ tiên, giữa người âm và người dương.

Mồ yên mả đẹp thì con cháu mới làm ăn thành đạt, thuận buồm xuôi gió, gặp nhiều may mắn. Suy cho cùng làm mồ mả cốt cũng vì người sống.

Nhưng trong kiến trúc nói chung và kiến trúc âm trạch nới riêng thì vấn đề phong thủy, xem tuổi, xem ngày tốt làm mộ là điều hết sức quan trọng. Nó quyết định một phần không nhỏ vào việc ngôi mộ có tốt hay không.

Vậy làm sao để biết ngày nào tốt để làm mồ mả? Hay tuổi này hợp với giờ nào? Hướng mộ ra sao? Tất cả sẽ được giải đáp trong bài viết dưới đây.

Chọn ngày tốt xây mộ, đắp mộ, sửa mộ


Từ xưa khi có người mất gia đình sẽ địa táng hoặc hỏa táng tại nghĩa trang. Sau 3 năm mãn tang người nhà sẽ cải táng và xây mộ cho người đã mất.

Theo phong thủy, ngày để bốc mộ cải táng là những ngày tốt, thuốc tính âm, phù hợp cho việc cải táng mộ. Thông thường người ta sẽ bốc vào buổi tối để tránh ánh nắng mặt trời, sẽ làm xương cốt bị đen. Nên giờ bốc mộ sẽ thường là giờ ban đêm.

Cách chọn ngày xây mộ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như năm, tuổi người mất, mùa trong năm, cung, ngũ hành….

Chọn ngày nên tuân theo:

- Nên: Tam Hợp, Lục Hợp, Chi Đức, Tứ Kiếm Hợp, tương sinh – hòa bình
- Tránh: Tứ Hành Xung, Lục Xung, Lục Hại, Lục Hình, tương khắc – trùng tang

Chọn tháng tốt xây mộ, đắp mộ, sửa mộ


Khi làm mộ người ta cũng cần chú ý đến tháng tốt xấu trong năm để có được sự thuận hòa, may mắn:

- Nên xây mộ vào các tiết cuối thu (Thời điểm Thu phân vào khoảng 23/09 dương lịch hàng năm) cho tới trước tiết Đông Chí ( vào khoảng 22/12 dương lịch hàng năm). Sau đó qua năm thường chọn từ tiết Kinh Trập (khoảng 5/03 dương lịch hàng năm) tới tiết Thanh Minh (khoảng 05/04 dương lịch hàng năm).
- Tránh làm mộ vào các tháng mùa Hè

Chọn ngày tốt xây mộ, đắp mộ, sửa mộ


Ngày tốt theo tháng:

Từng tháng trong năm sẽ hợp với những ngày đẹp, tốt để xây mộ. Mỗi tháng sẽ có một cung ngày tốt. Những ngày này vào tháng nhất định sẽ tốt cho việc cải táng, xây mộ:

- Tháng giêng : tất cả các ngày Tuất.
- Tháng 2 : tất cả các ngày Hợi.
- Tháng 3 : tất cả các ngày Tý.
- Tháng 4 : tất cả các ngày Sửu.
- Tháng 5 : tất cả các ngày Dần.
- Tháng 6 : tất cả các ngày Mão.
- Tháng 7 : tất cả các ngày Thìn.
- Tháng 8 : tất cả các ngày Tỵ.
- Tháng 9 : tất cả các ngày Ngọ.
- Tháng 10 : tất cả Các ngày Mùi.
- Tháng 11 : tất cả các ngày Thân.
- Tháng 12 : tất cả các ngày Dậu.

Ngày tốt theo tuổi:

Ngày tốt theo tuổi con cháu, người sống:

- Nếu xây mộ dòng họ sẽ chọn ngày theo tuổi của trưởng họ, trưởng chi, trưởng tộc
- Nếu xây mộ gia đình và nhà có con trai sẽ xem theo tuổi con trưởng.

Chọn ngày đúng để xây mộ là một bước vô cùng quan trọng để xây một ngôi mộ. Ngày xây mộ có tốt thì mọi việc mới có thể suôn sẻ, người sống mới mạnh khỏe, may mắn, thịnh vượng.

Chọn hướng tốt xây mộ, đắp mộ, sửa mộ


Hướng tốt theo cung mệnh, ngũ hành:

- Tọa Đông (thuộc Mộc): mộ nhìn hướng Tây – Đại kỵ động thổ, hạ huyệt giờ, ngày, tháng, năm Tỵ, Dậu, Sửu (tam hợp Kim cục).
- Tọa Tây (thuộc Kim): mộ nhìn hướng Đông – Đại kỵ động thổ, hạ huyệt giờ, ngày, tháng, năm Hợi, Mão, Mùi (tam hợp Mộc cục).
- Tọa Nam (thuộc Hỏa): mộ nhìn hướng Bắc – Đại kỵ động thổ, hạ huyệt giờ, ngày, tháng, năm Thân, Tý, Thìn (tam hợp Thủy cục).
- Tọa Bắc (thuộc Thủy): mộ nhìn hướng Nam – Đại kỵ động thổ, hạ huyệt giờ, ngày, tháng, năm Dần, Ngọ, Tuất (tam hợp Hỏa cục).

Bất kể huyệt mộ đặt như thế nào chỉ cần chọn ngày Hoàng đạo thì gặp hung hóa cát. Tránh các ngày có sao Nguyệt Kiến, Nguyệt Phá.

Hướng tốt theo tuổi người âm:

- Các năm Dần – Ngọ – Tuất : Hướng tốt là hướng Đông và Tây, hướng xấu là hướng Bắc.
- Các năm Thân – Tý – Thìn : Hướng tốt là hướng Đông và Tây; hướng xấu là hướng Nam.
- Các năm Tị – Dậu – Sửu : Hướng tốt là hướng Nam và Bắc, hướng xấu là hướng Đông.
- Các năm Hợi – Mão – Mùi : Hướng tốt là hướng Nam và Bắc; hướng xấu là hướng Tây.

Những ngày đại kỵ không nên xây mộ, đắp mộ, sửa mộ


Những ngày Sát chủ, Trùng tang nhất thiết phải tránh, cấm kỵ khi xây mộ để không gặp phải những điều tai ương, điều xấu đến với gia đình.

Những hướng mộ xấu phải tránh


Hướng mộ xấu sẽ mang lại những điều không may, gây hao tổn gia tài, tiền của, sức lực. Đặt mộ phạm theo những hướng này sẽ không tốt cho con cháu:

- Phương vị: Hoàng Tuyền
- Phương vị: Không vong

Ngoài ra còn một số lưu ý khi xây mộ đó là chọn vị chí mộ cần tránh những nơi thường xuyên bất ổn như đông người qua lại, địa hình không vững chắc. Tránh cạnh cây to, nơi u ám, khuất ánh nắng….

>> Xem thêm: Vị trí, kích thước mộ xây theo phong thủy

Ngày sinh (Dương lịch) (của người quá cố)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 19/9/1994 (Dương lịch)
Tức ngày 14/8/1994 (Âm lịch)
Ngày Mậu Thân, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Tuất

Thông tin ngày xem

Ngày 19/9/2019 (Dương lịch)
Tức ngày 21/8/2019 (Âm lịch)
Ngày Kỷ Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Hợi

Ngày Hoàng đạo: sao Kim Đường (Bảo Quang), ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Bính Dần (3g - 5g): sao Kim Quỹ (Cát)
Đinh Mão (5g - 7g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Nhâm Thân (15g - 17g): sao Tư Mệnh (Cát)
Giáp Tuất (19g - 21g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Ất Hợi (21g - 23g): sao Minh Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Giáp Tý (23g - 1g): sao Thiên Hình
Ất Sửu (1g - 3g): sao Chu Tước
Mậu Thìn (7g - 9g): sao Bạch Hổ
Canh Ngọ (11g - 13g): sao Thiên Lao
Tân Mùi (13g - 15g): sao Nguyên Vũ
Quý Dậu (17g - 19g): sao Câu Trận

Giờ Thiên cẩu hạ thực: XẤU:

Canh Ngọ (11g - 13g)

Giờ Thọ tử: XẤU:

Canh Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Kỷ Tỵ (9g - 11g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Kim thần thất sát loại niên Thần sát, Thụ tử
Ngày Kỷ: Kỵ phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát.
Ngày Mùi: Kỵ uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Sinh khí (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Địa tài (trùng với sao Bảo quang - Hoàng đạo) (Tốt): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
Âm đức (Tốt): Tốt mọi việc.
Đại hồng sa (Tốt): Tốt mọi việc.
Kim đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Ngũ hợp (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.

Điểm: 13/15

Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Nhân cách (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn, khởi tạo, khai trương, chuyển nhà, nhập trạch, động thổ.
Tứ thời cô quả (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Thụ tử (Đại hung): Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt.
Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên.

Điểm: 0/3

Điểm: 13/18

Trực

Trực Khai (Tốt xấu từng việc): Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng. Không kỵ với việc xây mộ, đắp mộ, sửa mộ. Tốt với việc xây mộ, đắp mộ, sửa mộ.

Điểm: 4/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Tỉnh: Tốt

Điểm: 2/5

Ngày can chi

Ngày Kỷ Mùi là ngày Bình thường (ngày Chuyên)

Điểm: 1/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Kỷ Mùi: ngũ hành Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), mệnh Hỏa.
Tuổi của người xem là năm Giáp Tuất: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem tương đồng Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Kỷ Mùi không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Quý Dậu không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 31/48 = 64.6%

Vì là, có tới 3 Đại hung, ngày Đại kỵ Kim thần thất sát loại niên Thần sát, Thụ tử, ngày kỵ với việc nên ngày này không phù hợp để xây mộ, đắp mộ, sửa mộ với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 9 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Tân Sửu3/8
2Nhâm Dần4
3Quý Mão5
4Giáp Thìn6
5Ất Tỵ7
6Bính Ngọ8
7Đinh Mùi9
8Mậu Thân10
9Kỷ Dậu11
10Canh Tuất12
11Tân Hợi13
12Nhâm Tý14
13Quý Sửu15
14Giáp Dần16
15Ất Mão17
16Bính Thìn18
17Đinh Tỵ19
18Mậu Ngọ20
19Kỷ Mùi21
20Canh Thân22
21Tân Dậu23
22Nhâm Tuất24
23Quý Hợi25
24Giáp Tý26
25Ất Sửu27
26Bính Dần28
27Đinh Mão29
28Mậu Thìn30
29Kỷ Tỵ1/9
30Canh Ngọ2
Tháng 10 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Tân Mùi3/9
2Nhâm Thân4
3Quý Dậu5
4Giáp Tuất6
5Ất Hợi7
6Bính Tý8
7Đinh Sửu9
8Mậu Dần10
9Kỷ Mão11
10Canh Thìn12
11Tân Tỵ13
12Nhâm Ngọ14
13Quý Mùi15
14Giáp Thân16
15Ất Dậu17
16Bính Tuất18
17Đinh Hợi19
18Mậu Tý20
19Kỷ Sửu21
20Canh Dần22
21Tân Mão23
22Nhâm Thìn24
23Quý Tỵ25
24Giáp Ngọ26
25Ất Mùi27
26Bính Thân28
27Đinh Dậu29
28Mậu Tuất1/10
29Kỷ Hợi2
30Canh Tý3
31Tân Sửu4
Tháng 11 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Dần5/10
2Quý Mão6
3Giáp Thìn7
4Ất Tỵ8
5Bính Ngọ9
6Đinh Mùi10
7Mậu Thân11
8Kỷ Dậu12
9Canh Tuất13
10Tân Hợi14
11Nhâm Tý15
12Quý Sửu16
13Giáp Dần17
14Ất Mão18
15Bính Thìn19
16Đinh Tỵ20
17Mậu Ngọ21
18Kỷ Mùi22
19Canh Thân23
20Tân Dậu24
21Nhâm Tuất25
22Quý Hợi26
23Giáp Tý27
24Ất Sửu28
25Bính Dần29
26Đinh Mão1/11
27Mậu Thìn2
28Kỷ Tỵ3
29Canh Ngọ4
30Tân Mùi5
Tháng 12 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Thân6/11
2Quý Dậu7
3Giáp Tuất8
4Ất Hợi9
5Bính Tý10
6Đinh Sửu11
7Mậu Dần12
8Kỷ Mão13
9Canh Thìn14
10Tân Tỵ15
11Nhâm Ngọ16
12Quý Mùi17
13Giáp Thân18
14Ất Dậu19
15Bính Tuất20
16Đinh Hợi21
17Mậu Tý22
18Kỷ Sửu23
19Canh Dần24
20Tân Mão25
21Nhâm Thìn26
22Quý Tỵ27
23Giáp Ngọ28
24Ất Mùi29
25Bính Thân30
26Đinh Dậu1/12
27Mậu Tuất2
28Kỷ Hợi3
29Canh Tý4
30Tân Sửu5
31Nhâm Dần6
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc xây mộ, đắp mộ, sửa mộ
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây