Xem ngày tốt cho việc xây mộ, đắp mộ, sửa mộ

Mồ mả gia tiên luôn là nơi linh thiêng và quan trọng đối với mọi gia đình, mồ mả có khang trang thì mọi sự ắt được tốt lành. Quý bạn đang có dự định xây mộ hoặc sửa mồ mả gia tiên nhưng chưa biết chọn ngày tiến hành như thế nào cho tốt. Công cụ: "Xem ngày tốt xây mộ, đắp mộ, sửa mộ" hay xem ngày sửa mộ của chúng tôi sẽ là lựa chọn tốt nhất dành cho quý bạn. Với công cụ xem ngày xây mộ hỗ trợ quý bạn chọn ngày tốt xây lăng mộ, xem ngày sửa mộ tốt nhất. Tất cả những gì bạn cần làm là nhập thông tin yêu cầu dưới đây để được hỗ trợ tốt nhất.

Vì sao phải xem ngày tốt xây mộ, đắp mộ, sửa mộ


Xem ngày tốt xây mộ là một việc làm tất yếu và quan trọng trong cuộc đời bất kỳ ai. Xây mộ là quan trọng của đời người. Thông qua việc xây mộ thể hiện lòng tôn kính nhớ thương về cội nguồn cha ông.

Người ta thường quan niệm âm trạch là quan tọng nhất rồi mới đến dương trạch. Âm trạch tốt còn hơn là dương trạch tốt. Mồ mả là cầu nối tâm linh giữa con cháu và tổ tiên, giữa người âm và người dương.

Mồ yên mả đẹp thì con cháu mới làm ăn thành đạt, thuận buồm xuôi gió, gặp nhiều may mắn. Suy cho cùng làm mồ mả cốt cũng vì người sống.

Nhưng trong kiến trúc nói chung và kiến trúc âm trạch nới riêng thì vấn đề phong thủy, xem tuổi, xem ngày tốt làm mộ là điều hết sức quan trọng. Nó quyết định một phần không nhỏ vào việc ngôi mộ có tốt hay không.

Vậy làm sao để biết ngày nào tốt để làm mồ mả? Hay tuổi này hợp với giờ nào? Hướng mộ ra sao? Tất cả sẽ được giải đáp trong bài viết dưới đây.

Chọn ngày tốt xây mộ, đắp mộ, sửa mộ


Từ xưa khi có người mất gia đình sẽ địa táng hoặc hỏa táng tại nghĩa trang. Sau 3 năm mãn tang người nhà sẽ cải táng và xây mộ cho người đã mất.

Theo phong thủy, ngày để bốc mộ cải táng là những ngày tốt, thuốc tính âm, phù hợp cho việc cải táng mộ. Thông thường người ta sẽ bốc vào buổi tối để tránh ánh nắng mặt trời, sẽ làm xương cốt bị đen. Nên giờ bốc mộ sẽ thường là giờ ban đêm.

Cách chọn ngày xây mộ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như năm, tuổi người mất, mùa trong năm, cung, ngũ hành….

Chọn ngày nên tuân theo:

- Nên: Tam Hợp, Lục Hợp, Chi Đức, Tứ Kiếm Hợp, tương sinh – hòa bình
- Tránh: Tứ Hành Xung, Lục Xung, Lục Hại, Lục Hình, tương khắc – trùng tang

Chọn tháng tốt xây mộ, đắp mộ, sửa mộ


Khi làm mộ người ta cũng cần chú ý đến tháng tốt xấu trong năm để có được sự thuận hòa, may mắn:

- Nên xây mộ vào các tiết cuối thu (Thời điểm Thu phân vào khoảng 23/09 dương lịch hàng năm) cho tới trước tiết Đông Chí ( vào khoảng 22/12 dương lịch hàng năm). Sau đó qua năm thường chọn từ tiết Kinh Trập (khoảng 5/03 dương lịch hàng năm) tới tiết Thanh Minh (khoảng 05/04 dương lịch hàng năm).
- Tránh làm mộ vào các tháng mùa Hè

Chọn ngày tốt xây mộ, đắp mộ, sửa mộ


Ngày tốt theo tháng:

Từng tháng trong năm sẽ hợp với những ngày đẹp, tốt để xây mộ. Mỗi tháng sẽ có một cung ngày tốt. Những ngày này vào tháng nhất định sẽ tốt cho việc cải táng, xây mộ:

- Tháng giêng : tất cả các ngày Tuất.
- Tháng 2 : tất cả các ngày Hợi.
- Tháng 3 : tất cả các ngày Tý.
- Tháng 4 : tất cả các ngày Sửu.
- Tháng 5 : tất cả các ngày Dần.
- Tháng 6 : tất cả các ngày Mão.
- Tháng 7 : tất cả các ngày Thìn.
- Tháng 8 : tất cả các ngày Tỵ.
- Tháng 9 : tất cả các ngày Ngọ.
- Tháng 10 : tất cả Các ngày Mùi.
- Tháng 11 : tất cả các ngày Thân.
- Tháng 12 : tất cả các ngày Dậu.

Ngày tốt theo tuổi:

Ngày tốt theo tuổi con cháu, người sống:

- Nếu xây mộ dòng họ sẽ chọn ngày theo tuổi của trưởng họ, trưởng chi, trưởng tộc
- Nếu xây mộ gia đình và nhà có con trai sẽ xem theo tuổi con trưởng.

Chọn ngày đúng để xây mộ là một bước vô cùng quan trọng để xây một ngôi mộ. Ngày xây mộ có tốt thì mọi việc mới có thể suôn sẻ, người sống mới mạnh khỏe, may mắn, thịnh vượng.

Chọn hướng tốt xây mộ, đắp mộ, sửa mộ


Hướng tốt theo cung mệnh, ngũ hành:

- Tọa Đông (thuộc Mộc): mộ nhìn hướng Tây – Đại kỵ động thổ, hạ huyệt giờ, ngày, tháng, năm Tỵ, Dậu, Sửu (tam hợp Kim cục).
- Tọa Tây (thuộc Kim): mộ nhìn hướng Đông – Đại kỵ động thổ, hạ huyệt giờ, ngày, tháng, năm Hợi, Mão, Mùi (tam hợp Mộc cục).
- Tọa Nam (thuộc Hỏa): mộ nhìn hướng Bắc – Đại kỵ động thổ, hạ huyệt giờ, ngày, tháng, năm Thân, Tý, Thìn (tam hợp Thủy cục).
- Tọa Bắc (thuộc Thủy): mộ nhìn hướng Nam – Đại kỵ động thổ, hạ huyệt giờ, ngày, tháng, năm Dần, Ngọ, Tuất (tam hợp Hỏa cục).

Bất kể huyệt mộ đặt như thế nào chỉ cần chọn ngày Hoàng đạo thì gặp hung hóa cát. Tránh các ngày có sao Nguyệt Kiến, Nguyệt Phá.

Hướng tốt theo tuổi người âm:

- Các năm Dần – Ngọ – Tuất : Hướng tốt là hướng Đông và Tây, hướng xấu là hướng Bắc.
- Các năm Thân – Tý – Thìn : Hướng tốt là hướng Đông và Tây; hướng xấu là hướng Nam.
- Các năm Tị – Dậu – Sửu : Hướng tốt là hướng Nam và Bắc, hướng xấu là hướng Đông.
- Các năm Hợi – Mão – Mùi : Hướng tốt là hướng Nam và Bắc; hướng xấu là hướng Tây.

Những ngày đại kỵ không nên xây mộ, đắp mộ, sửa mộ


Những ngày Sát chủ, Trùng tang nhất thiết phải tránh, cấm kỵ khi xây mộ để không gặp phải những điều tai ương, điều xấu đến với gia đình.

Những hướng mộ xấu phải tránh


Hướng mộ xấu sẽ mang lại những điều không may, gây hao tổn gia tài, tiền của, sức lực. Đặt mộ phạm theo những hướng này sẽ không tốt cho con cháu:

- Phương vị: Hoàng Tuyền
- Phương vị: Không vong

Ngoài ra còn một số lưu ý khi xây mộ đó là chọn vị chí mộ cần tránh những nơi thường xuyên bất ổn như đông người qua lại, địa hình không vững chắc. Tránh cạnh cây to, nơi u ám, khuất ánh nắng….

>> Xem thêm: Vị trí, kích thước mộ xây theo phong thủy

Ngày sinh (Dương lịch) (của người quá cố)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 24/1/1995 (Dương lịch)
Tức ngày 24/12/1994 (Âm lịch)
Ngày Ất Mão, Tháng Đinh Sửu, Năm Giáp Tuất

Thông tin ngày xem

Ngày 24/1/2020 (Dương lịch)
Tức ngày 30/12/2019 (Âm lịch)
Ngày Bính Dần, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi

Ngày Hoàng đạo: sao Kim Quỹ, ngày Cát

Điểm: 1/3

Giờ Hoàng đạo :

Mậu Tý (23g - 1g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Sửu (1g - 3g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Nhâm Thìn (7g - 9g): sao Kim Quỹ (Cát)
Quý Tỵ (9g - 11g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Ất Mùi (13g - 15g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Mậu Tuất (19g - 21g): sao Tư Mệnh (Cát)

Giờ Hắc đạo :

Canh Dần (3g - 5g): sao Thiên Hình
Tân Mão (5g - 7g): sao Chu Tước
Giáp Ngọ (11g - 13g): sao Bạch Hổ
Bính Thân (15g - 17g): sao Thiên Lao
Đinh Dậu (17g - 19g): sao Nguyên Vũ
Kỷ Hợi (21g - 23g): sao Câu Trận

Giờ Thọ tử: XẤU:

Giáp Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Tân Mão (5g - 7g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Bính: Kỵ tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn.
Ngày Dần: Kỵ tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Thiên tài (trùng với sao Kim quỹ - Hoàng đạo) (Tốt): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
U vi tinh (Tốt): Tốt mọi việc.
Tuế hợp (Tốt): Tốt mọi việc.
Trực tinh (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.
Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 11/13

Địa tặc (Xấu từng việc): Xấu với khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương, động thổ, mai táng, an táng, chôn cất, xuất hành, di chuyển.
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Kiếp sát (Đại hung): Kỵ xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, mai táng, an táng, chôn cất, khởi công, xây dựng, sửa nhà, cất nóc nhà, lợp mái, đổ mái.
Nguyệt tận (ngày hối) (Đại hung): Xấu mọi việc.

Điểm: 0/3

Điểm: 11/16

Trực

Trực Trừ (Tốt): Tốt nói chung. Không kỵ với việc xây mộ, đắp mộ, sửa mộ. Tốt với việc xây mộ, đắp mộ, sửa mộ.

Điểm: 6/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Ngưu: Xấu

Điểm: 3/5

Ngày can chi

Ngày Bính Dần là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)

Điểm: 2/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Bính Dần: ngũ hành Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), mệnh Hỏa.
Tuổi của người xem là năm Giáp Tuất: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem tương đồng Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Bính Dần không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Đinh Sửu không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 34/46 = 73.9%

Ngày 24/1/2020 (Dương lịch) tức ngày 30/12/2019 (Âm lịch) thích hợp để xây mộ, đắp mộ, sửa mộ với người xem. Khi tiến hành làm nên chọn các giờ Hoàng đạo trong ngày, tránh các giờ trùng với giờ Thiên cẩu hạ thực, Thọ tử, Sát chủ (nếu có) và các giờ xung với tuổi của người xem để bắt đầu. Các giờ đẹp có thể tiến hành: Mậu Tý (23g - 1g), Kỷ Sửu (1g - 3g), Quý Tỵ (9g - 11g), Ất Mùi (13g - 15g), Mậu Tuất (19g - 21g)

Các ngày khác trong năm

Tháng 1 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Quý Mão7/12
2Giáp Thìn8
3Ất Tỵ9
4Bính Ngọ10
5Đinh Mùi11
6Mậu Thân12
7Kỷ Dậu13
8Canh Tuất14
9Tân Hợi15
10Nhâm Tý16
11Quý Sửu17
12Giáp Dần18
13Ất Mão19
14Bính Thìn20
15Đinh Tỵ21
16Mậu Ngọ22
17Kỷ Mùi23
18Canh Thân24
19Tân Dậu25
20Nhâm Tuất26
21Quý Hợi27
22Giáp Tý28
23Ất Sửu29
24Bính Dần30
25Đinh Mão1/1
26Mậu Thìn2
27Kỷ Tỵ3
28Canh Ngọ4
29Tân Mùi5
30Nhâm Thân6
31Quý Dậu7
Tháng 2 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Giáp Tuất8/1
2Ất Hợi9
3Bính Tý10
4Đinh Sửu11
5Mậu Dần12
6Kỷ Mão13
7Canh Thìn14
8Tân Tỵ15
9Nhâm Ngọ16
10Quý Mùi17
11Giáp Thân18
12Ất Dậu19
13Bính Tuất20
14Đinh Hợi21
15Mậu Tý22
16Kỷ Sửu23
17Canh Dần24
18Tân Mão25
19Nhâm Thìn26
20Quý Tỵ27
21Giáp Ngọ28
22Ất Mùi29
23Bính Thân1/2
24Đinh Dậu2
25Mậu Tuất3
26Kỷ Hợi4
27Canh Tý5
28Tân Sửu6
29Nhâm Dần7
Tháng 3 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Quý Mão8/2
2Giáp Thìn9
3Ất Tỵ10
4Bính Ngọ11
5Đinh Mùi12
6Mậu Thân13
7Kỷ Dậu14
8Canh Tuất15
9Tân Hợi16
10Nhâm Tý17
11Quý Sửu18
12Giáp Dần19
13Ất Mão20
14Bính Thìn21
15Đinh Tỵ22
16Mậu Ngọ23
17Kỷ Mùi24
18Canh Thân25
19Tân Dậu26
20Nhâm Tuất27
21Quý Hợi28
22Giáp Tý29
23Ất Sửu30
24Bính Dần1/3
25Đinh Mão2
26Mậu Thìn3
27Kỷ Tỵ4
28Canh Ngọ5
29Tân Mùi6
30Nhâm Thân7
31Quý Dậu8
Tháng 4 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Giáp Tuất9/3
2Ất Hợi10
3Bính Tý11
4Đinh Sửu12
5Mậu Dần13
6Kỷ Mão14
7Canh Thìn15
8Tân Tỵ16
9Nhâm Ngọ17
10Quý Mùi18
11Giáp Thân19
12Ất Dậu20
13Bính Tuất21
14Đinh Hợi22
15Mậu Tý23
16Kỷ Sửu24
17Canh Dần25
18Tân Mão26
19Nhâm Thìn27
20Quý Tỵ28
21Giáp Ngọ29
22Ất Mùi30
23Bính Thân1/4
24Đinh Dậu2
25Mậu Tuất3
26Kỷ Hợi4
27Canh Tý5
28Tân Sửu6
29Nhâm Dần7
30Quý Mão8
Tháng 5 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Giáp Thìn9/4
2Ất Tỵ10
3Bính Ngọ11
4Đinh Mùi12
5Mậu Thân13
6Kỷ Dậu14
7Canh Tuất15
8Tân Hợi16
9Nhâm Tý17
10Quý Sửu18
11Giáp Dần19
12Ất Mão20
13Bính Thìn21
14Đinh Tỵ22
15Mậu Ngọ23
16Kỷ Mùi24
17Canh Thân25
18Tân Dậu26
19Nhâm Tuất27
20Quý Hợi28
21Giáp Tý29
22Ất Sửu30
23Bính Dần1/4
24Đinh Mão2
25Mậu Thìn3
26Kỷ Tỵ4
27Canh Ngọ5
28Tân Mùi6
29Nhâm Thân7
30Quý Dậu8
31Giáp Tuất9
Tháng 6 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Ất Hợi10/4
2Bính Tý11
3Đinh Sửu12
4Mậu Dần13
5Kỷ Mão14
6Canh Thìn15
7Tân Tỵ16
8Nhâm Ngọ17
9Quý Mùi18
10Giáp Thân19
11Ất Dậu20
12Bính Tuất21
13Đinh Hợi22
14Mậu Tý23
15Kỷ Sửu24
16Canh Dần25
17Tân Mão26
18Nhâm Thìn27
19Quý Tỵ28
20Giáp Ngọ29
21Ất Mùi1/5
22Bính Thân2
23Đinh Dậu3
24Mậu Tuất4
25Kỷ Hợi5
26Canh Tý6
27Tân Sửu7
28Nhâm Dần8
29Quý Mão9
30Giáp Thìn10
Tháng 7 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Ất Tỵ11/5
2Bính Ngọ12
3Đinh Mùi13
4Mậu Thân14
5Kỷ Dậu15
6Canh Tuất16
7Tân Hợi17
8Nhâm Tý18
9Quý Sửu19
10Giáp Dần20
11Ất Mão21
12Bính Thìn22
13Đinh Tỵ23
14Mậu Ngọ24
15Kỷ Mùi25
16Canh Thân26
17Tân Dậu27
18Nhâm Tuất28
19Quý Hợi29
20Giáp Tý30
21Ất Sửu1/6
22Bính Dần2
23Đinh Mão3
24Mậu Thìn4
25Kỷ Tỵ5
26Canh Ngọ6
27Tân Mùi7
28Nhâm Thân8
29Quý Dậu9
30Giáp Tuất10
31Ất Hợi11
Tháng 8 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Tý12/6
2Đinh Sửu13
3Mậu Dần14
4Kỷ Mão15
5Canh Thìn16
6Tân Tỵ17
7Nhâm Ngọ18
8Quý Mùi19
9Giáp Thân20
10Ất Dậu21
11Bính Tuất22
12Đinh Hợi23
13Mậu Tý24
14Kỷ Sửu25
15Canh Dần26
16Tân Mão27
17Nhâm Thìn28
18Quý Tỵ29
19Giáp Ngọ1/7
20Ất Mùi2
21Bính Thân3
22Đinh Dậu4
23Mậu Tuất5
24Kỷ Hợi6
25Canh Tý7
26Tân Sửu8
27Nhâm Dần9
28Quý Mão10
29Giáp Thìn11
30Ất Tỵ12
31Bính Ngọ13
Tháng 9 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Mùi14/7
2Mậu Thân15
3Kỷ Dậu16
4Canh Tuất17
5Tân Hợi18
6Nhâm Tý19
7Quý Sửu20
8Giáp Dần21
9Ất Mão22
10Bính Thìn23
11Đinh Tỵ24
12Mậu Ngọ25
13Kỷ Mùi26
14Canh Thân27
15Tân Dậu28
16Nhâm Tuất29
17Quý Hợi1/8
18Giáp Tý2
19Ất Sửu3
20Bính Dần4
21Đinh Mão5
22Mậu Thìn6
23Kỷ Tỵ7
24Canh Ngọ8
25Tân Mùi9
26Nhâm Thân10
27Quý Dậu11
28Giáp Tuất12
29Ất Hợi13
30Bính Tý14
Tháng 10 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Sửu15/8
2Mậu Dần16
3Kỷ Mão17
4Canh Thìn18
5Tân Tỵ19
6Nhâm Ngọ20
7Quý Mùi21
8Giáp Thân22
9Ất Dậu23
10Bính Tuất24
11Đinh Hợi25
12Mậu Tý26
13Kỷ Sửu27
14Canh Dần28
15Tân Mão29
16Nhâm Thìn30
17Quý Tỵ1/9
18Giáp Ngọ2
19Ất Mùi3
20Bính Thân4
21Đinh Dậu5
22Mậu Tuất6
23Kỷ Hợi7
24Canh Tý8
25Tân Sửu9
26Nhâm Dần10
27Quý Mão11
28Giáp Thìn12
29Ất Tỵ13
30Bính Ngọ14
31Đinh Mùi15
Tháng 11 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Thân16/9
2Kỷ Dậu17
3Canh Tuất18
4Tân Hợi19
5Nhâm Tý20
6Quý Sửu21
7Giáp Dần22
8Ất Mão23
9Bính Thìn24
10Đinh Tỵ25
11Mậu Ngọ26
12Kỷ Mùi27
13Canh Thân28
14Tân Dậu29
15Nhâm Tuất1/10
16Quý Hợi2
17Giáp Tý3
18Ất Sửu4
19Bính Dần5
20Đinh Mão6
21Mậu Thìn7
22Kỷ Tỵ8
23Canh Ngọ9
24Tân Mùi10
25Nhâm Thân11
26Quý Dậu12
27Giáp Tuất13
28Ất Hợi14
29Bính Tý15
30Đinh Sửu16
Tháng 12 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Dần17/10
2Kỷ Mão18
3Canh Thìn19
4Tân Tỵ20
5Nhâm Ngọ21
6Quý Mùi22
7Giáp Thân23
8Ất Dậu24
9Bính Tuất25
10Đinh Hợi26
11Mậu Tý27
12Kỷ Sửu28
13Canh Dần29
14Tân Mão1/11
15Nhâm Thìn2
16Quý Tỵ3
17Giáp Ngọ4
18Ất Mùi5
19Bính Thân6
20Đinh Dậu7
21Mậu Tuất8
22Kỷ Hợi9
23Canh Tý10
24Tân Sửu11
25Nhâm Dần12
26Quý Mão13
27Giáp Thìn14
28Ất Tỵ15
29Bính Ngọ16
30Đinh Mùi17
31Mậu Thân18
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc xây mộ, đắp mộ, sửa mộ
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây