Xem ngày tốt cho việc thẩm mỹ, chữa bệnh

Nhu cầu thẩm mỹ, chữa bệnh của con người thời đại nay ngày một tăng cao. Do vậy, việc xem ngày thẩm mỹ như xem ngày làm mũi, xem ngày đi cắt mí mắt, làm môi, làm ngực,...được rất nhiều quý cô quý chị quan tâm. Sách xem ngày lành tháng tốt có trích: "Gặp ngày Kỷ Dậu, Nhâm Thìn, Bính Thìn thì chớ có trì hoãn, vì 3 ngày này rất tốt trong việc trị bệnh, chữa bệnh mau lành". Nếu quý cô chọn một trong 3 ngày này để tiến hành làm đẹp thẩm mỹ thì nên. Hoặc chọn ngày có trực Chấp, Thành, Khai, Trừ. Ngày thuốc Sinh khí, Thiên y, Phổ hộ cũng rất tốt để làm thẩm mỹ. Chi tiết xin mời tra cứu công cụ Xem ngày tốt cho việc thẩm mỹ, chữa bệnh dưới đây.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 11/12/1994 (Dương lịch)
Tức ngày 9/11/1994 (Âm lịch)
Ngày Tân Mùi, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Tuất

Thông tin ngày xem

Ngày 11/12/2019 (Dương lịch)
Tức ngày 16/11/2019 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi

Ngày Hoàng đạo: sao Tư Mệnh, ngày Cát

Điểm: 1/3

Giờ Hoàng đạo :

Canh Tý (23g - 1g): sao Kim Quỹ (Cát)
Tân Sửu (1g - 3g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Quý Mão (5g - 7g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Tư Mệnh (Cát)
Mậu Thân (15g - 17g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Minh Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Nhâm Dần (3g - 5g): sao Bạch Hổ
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Thiên Lao
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Nguyên Vũ
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Câu Trận
Canh Tuất (19g - 21g): sao Thiên Hình
Tân Hợi (21g - 23g): sao Chu Tước

Giờ Thọ tử: XẤU:

Đinh Mùi (13g - 15g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Kỷ Dậu (17g - 19g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Kim thần thất sát loại niên Thần sát
Ngày Nhâm: Kỵ tháo nước khó canh phòng đê điều.
Ngày Ngọ: Kỵ lợp nhà vì sau đó phải lợp lại.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Thiên quan (trùng với sao Tư mệnh - Hoàng đạo) (Tốt): Tốt mọi việc.
Giải thần (Đại cát): Tốt cho việc tế tự, tố tụng, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Tục thế (Tốt): Tốt mọi việc nhất là giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Nguyệt đức (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên quý (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 17/19

Hỏa tai (Thiên cẩu) (Xấu từng việc): Xấu với làm nhà, lợp nhà, đổ mái.
Nguyệt phá (Xấu mọi việc): Xấu về xây dựng nhà cửa.
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Ngũ hư (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Phi ma sát (Tai sát) (Xấu mọi việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn, khởi tạo, khai trương, chuyển nhà, nhập trạch, động thổ.
Thiên ngục (Thiên hỏa) (Xấu từng việc): Xấu về lợp nhà, đổ mái.
Thiên tặc (Xấu từng việc): Xấu với khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương, động thổ.
Hỏa tinh (Xấu từng việc): Xấu với lợp nhà, đổ mái, làm bếp.
Tiểu không vong (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, giao dịch, ký kết.
Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên.

Điểm: 1/3

Điểm: 18/22

Trực

Trực Phá (Xấu): Xấu với mọi việc (vì có sao Nguyệt phá xấu) riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ vật cũ là tốt. Không kỵ với việc thẩm mỹ, chữa bệnh. Không tốt với việc thẩm mỹ, chữa bệnh.

Điểm: 1/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Sâm: Tốt

Điểm: 3/5

Ngày can chi

Ngày Nhâm Ngọ là ngày Tiểu hung (ngày Chế)

Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Nhâm Ngọ: ngũ hành Dương Liễu Mộc (Gỗ dương liễu), mệnh Mộc.
Tuổi của người xem là năm Giáp Tuất: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT

Điểm: 2/2

Ngày xem Nhâm Ngọ không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Bính Tý không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 4/4

Đánh giá

Tổng điểm: 33/52 = 63.5%

Vì là, ngày can chi Hung, ngày Trực xấu, ngày Trực Phá kỵ với việc, ngày Đại kỵ Kim thần thất sát loại niên Thần sát nên ngày này không phù hợp để thẩm mỹ, chữa bệnh với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 12 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Thân6/11
2Quý Dậu7
3Giáp Tuất8
4Ất Hợi9
5Bính Tý10
6Đinh Sửu11
7Mậu Dần12
8Kỷ Mão13
9Canh Thìn14
10Tân Tỵ15
11Nhâm Ngọ16
12Quý Mùi17
13Giáp Thân18
14Ất Dậu19
15Bính Tuất20
16Đinh Hợi21
17Mậu Tý22
18Kỷ Sửu23
19Canh Dần24
20Tân Mão25
21Nhâm Thìn26
22Quý Tỵ27
23Giáp Ngọ28
24Ất Mùi29
25Bính Thân30
26Đinh Dậu1/12
27Mậu Tuất2
28Kỷ Hợi3
29Canh Tý4
30Tân Sửu5
31Nhâm Dần6
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc thẩm mỹ, chữa bệnh
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây