Xem ngày tốt cho việc thẩm mỹ, chữa bệnh

Nhu cầu thẩm mỹ, chữa bệnh của con người thời đại nay ngày một tăng cao. Do vậy, việc xem ngày thẩm mỹ như xem ngày làm mũi, xem ngày đi cắt mí mắt, làm môi, làm ngực,...được rất nhiều quý cô quý chị quan tâm. Sách xem ngày lành tháng tốt có trích: "Gặp ngày Kỷ Dậu, Nhâm Thìn, Bính Thìn thì chớ có trì hoãn, vì 3 ngày này rất tốt trong việc trị bệnh, chữa bệnh mau lành". Nếu quý cô chọn một trong 3 ngày này để tiến hành làm đẹp thẩm mỹ thì nên. Hoặc chọn ngày có trực Chấp, Thành, Khai, Trừ. Ngày thuốc Sinh khí, Thiên y, Phổ hộ cũng rất tốt để làm thẩm mỹ. Chi tiết xin mời tra cứu công cụ Xem ngày tốt cho việc thẩm mỹ, chữa bệnh dưới đây.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 12/7/1995 (Dương lịch)
Tức ngày 15/6/1995 (Âm lịch)
Ngày Giáp Thìn, Tháng Quý Mùi, Năm Ất Hợi

Thông tin ngày xem

Ngày 12/7/2020 (Dương lịch)
Tức ngày 22/5/2020 (Âm lịch)
Ngày Bính Thìn, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tý

Ngày Hắc đạo: sao Thiên Lao

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Canh Dần (3g - 5g): sao Tư Mệnh (Cát)
Nhâm Thìn (7g - 9g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Quý Tỵ (9g - 11g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Bính Thân (15g - 17g): sao Kim Quỹ (Cát)
Đinh Dậu (17g - 19g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Kỷ Hợi (21g - 23g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Mậu Tý (23g - 1g): sao Thiên Lao
Kỷ Sửu (1g - 3g): sao Nguyên Vũ
Tân Mão (5g - 7g): sao Câu Trận
Giáp Ngọ (11g - 13g): sao Thiên Hình
Ất Mùi (13g - 15g): sao Chu Tước
Mậu Tuất (19g - 21g): sao Bạch Hổ

Giờ Thiên cẩu hạ thực: XẤU:

Tân Mão (5g - 7g)

Giờ Thọ tử: XẤU:

Quý Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Đinh Dậu (17g - 19g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Tam nương, Kim thần thất sát loại niên Thần sát
Ngày Bính: Kỵ tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn.
Ngày Thìn: Kỵ khóc lóc, chủ sẽ trùng tang.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Sinh khí (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Minh tinh (trùng với sao Thiên lao - Hắc đạo) (Tốt bình thường): Tốt mọi việc. Giảm mức tốt vì trùng ngày với sao Thiên lao - Hắc đạo
Yếu yên - Thiên quý (Đại cát): Tốt mọi việc nhất là giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Đại hồng sa (Tốt): Tốt mọi việc.
Nguyệt đức (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên quý (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 15/17

Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Tứ thời cô quả (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Tiểu không vong (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, giao dịch, ký kết.
Tam nương (Đại hung): Xấu mọi việc.
Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên.

Điểm: 1/3

Điểm: 16/20

Trực

Trực Thu (Tốt xấu từng việc): Tốt với thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng (vì có sao Địa phá xấu). Không kỵ với việc thẩm mỹ, chữa bệnh. Không tốt với việc thẩm mỹ, chữa bệnh.

Điểm: 2/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao : Xấu

Điểm: 1/5

Ngày can chi

Ngày Bính Thìn là ngày Đại cát (ngày Bảo)

Điểm: 3/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Bính Thìn: ngũ hành Sa Trung Thổ (Đất trong cát), mệnh Thổ.
Tuổi của người xem là năm Ất Hợi: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem không tương tác với Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Bính Thìn không xung khắc với tuổi Ất Hợi => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Nhâm Ngọ không xung khắc với tuổi Ất Hợi => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 30/50 = 60%

Vì là, ngày Hắc đạo, ngày Trực Thu kỵ với việc, ngày Đại kỵ Tam nương, Kim thần thất sát loại niên Thần sát nên ngày này không phù hợp để thẩm mỹ, chữa bệnh với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 7 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Ất Tỵ11/5
2Bính Ngọ12
3Đinh Mùi13
4Mậu Thân14
5Kỷ Dậu15
6Canh Tuất16
7Tân Hợi17
8Nhâm Tý18
9Quý Sửu19
10Giáp Dần20
11Ất Mão21
12Bính Thìn22
13Đinh Tỵ23
14Mậu Ngọ24
15Kỷ Mùi25
16Canh Thân26
17Tân Dậu27
18Nhâm Tuất28
19Quý Hợi29
20Giáp Tý30
21Ất Sửu1/6
22Bính Dần2
23Đinh Mão3
24Mậu Thìn4
25Kỷ Tỵ5
26Canh Ngọ6
27Tân Mùi7
28Nhâm Thân8
29Quý Dậu9
30Giáp Tuất10
31Ất Hợi11
Tháng 8 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Tý12/6
2Đinh Sửu13
3Mậu Dần14
4Kỷ Mão15
5Canh Thìn16
6Tân Tỵ17
7Nhâm Ngọ18
8Quý Mùi19
9Giáp Thân20
10Ất Dậu21
11Bính Tuất22
12Đinh Hợi23
13Mậu Tý24
14Kỷ Sửu25
15Canh Dần26
16Tân Mão27
17Nhâm Thìn28
18Quý Tỵ29
19Giáp Ngọ1/7
20Ất Mùi2
21Bính Thân3
22Đinh Dậu4
23Mậu Tuất5
24Kỷ Hợi6
25Canh Tý7
26Tân Sửu8
27Nhâm Dần9
28Quý Mão10
29Giáp Thìn11
30Ất Tỵ12
31Bính Ngọ13
Tháng 9 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Mùi14/7
2Mậu Thân15
3Kỷ Dậu16
4Canh Tuất17
5Tân Hợi18
6Nhâm Tý19
7Quý Sửu20
8Giáp Dần21
9Ất Mão22
10Bính Thìn23
11Đinh Tỵ24
12Mậu Ngọ25
13Kỷ Mùi26
14Canh Thân27
15Tân Dậu28
16Nhâm Tuất29
17Quý Hợi1/8
18Giáp Tý2
19Ất Sửu3
20Bính Dần4
21Đinh Mão5
22Mậu Thìn6
23Kỷ Tỵ7
24Canh Ngọ8
25Tân Mùi9
26Nhâm Thân10
27Quý Dậu11
28Giáp Tuất12
29Ất Hợi13
30Bính Tý14
Tháng 10 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Sửu15/8
2Mậu Dần16
3Kỷ Mão17
4Canh Thìn18
5Tân Tỵ19
6Nhâm Ngọ20
7Quý Mùi21
8Giáp Thân22
9Ất Dậu23
10Bính Tuất24
11Đinh Hợi25
12Mậu Tý26
13Kỷ Sửu27
14Canh Dần28
15Tân Mão29
16Nhâm Thìn30
17Quý Tỵ1/9
18Giáp Ngọ2
19Ất Mùi3
20Bính Thân4
21Đinh Dậu5
22Mậu Tuất6
23Kỷ Hợi7
24Canh Tý8
25Tân Sửu9
26Nhâm Dần10
27Quý Mão11
28Giáp Thìn12
29Ất Tỵ13
30Bính Ngọ14
31Đinh Mùi15
Tháng 11 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Thân16/9
2Kỷ Dậu17
3Canh Tuất18
4Tân Hợi19
5Nhâm Tý20
6Quý Sửu21
7Giáp Dần22
8Ất Mão23
9Bính Thìn24
10Đinh Tỵ25
11Mậu Ngọ26
12Kỷ Mùi27
13Canh Thân28
14Tân Dậu29
15Nhâm Tuất1/10
16Quý Hợi2
17Giáp Tý3
18Ất Sửu4
19Bính Dần5
20Đinh Mão6
21Mậu Thìn7
22Kỷ Tỵ8
23Canh Ngọ9
24Tân Mùi10
25Nhâm Thân11
26Quý Dậu12
27Giáp Tuất13
28Ất Hợi14
29Bính Tý15
30Đinh Sửu16
Tháng 12 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Dần17/10
2Kỷ Mão18
3Canh Thìn19
4Tân Tỵ20
5Nhâm Ngọ21
6Quý Mùi22
7Giáp Thân23
8Ất Dậu24
9Bính Tuất25
10Đinh Hợi26
11Mậu Tý27
12Kỷ Sửu28
13Canh Dần29
14Tân Mão1/11
15Nhâm Thìn2
16Quý Tỵ3
17Giáp Ngọ4
18Ất Mùi5
19Bính Thân6
20Đinh Dậu7
21Mậu Tuất8
22Kỷ Hợi9
23Canh Tý10
24Tân Sửu11
25Nhâm Dần12
26Quý Mão13
27Giáp Thìn14
28Ất Tỵ15
29Bính Ngọ16
30Đinh Mùi17
31Mậu Thân18
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc thẩm mỹ, chữa bệnh
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây