Xem ngày tốt cho việc khởi công, xây dựng, sửa nhà

Việc xem ngày tốt sửa nhà tốt xấu có ảnh hưởng khá lớn đến tâm lý của gia chủ. Xây nhà dựng cửa là việc hệ trọng cần xem xét và bàn bạc kỹ lưỡng cho nên việc xem ngày tốt làm nhà là việc quan trọng ảnh hưởng tới công việc, vận mệnh của gia chủ. Vậy Xem ngày Tốt xin tư vấn một số ngày đẹp làm nhà trong năm, tháng, các tuổi khác nhau. Thông thường xem ngày sửa nhà, người ta thường chọn các ngày Hoàng đạo, có các sao như: Sát cống, Thanh Long, Hoàng Đạo và quan trọng nhất là việc xem ngày xây sửa nhà phải theo tuổi gia chủ.

Ngoài ra chúng ta nên tránh chọn ngày xây sửa nhà, sửa cổng hay sửa bếp vào các ngày như Hắc Đạo, Ly sào, Sát chủ, Nguyệt kỵ, Kim Thần thất Sát, Thụ tử, Tam nương, Trùng tang, Chu tước, Thiên ngục (Thiên hỏa), Xích khẩu, Quỷ khốc (Thập ác đại bại),..và tránh xem ngày sửa nhà vào các ngày xung tuổi với gia chủ. Do vậy nếu muốn xem ngày đẹp sửa nhà theo tuổi, sửa nhà, sửa cổng nhà, sửa bếp trong năm thì mời tra cứu tại công cụ “ Xem ngày tốt sửa nhà, xây sửa lặt vặt” ngay dưới đây.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 27/10/1995 (Dương lịch)
Tức ngày 4/9/1995 (Âm lịch)
Ngày Tân Mão, Tháng Bính Tuất, Năm Ất Hợi

Thông tin ngày xem

Ngày 27/10/2020 (Dương lịch)
Tức ngày 11/9/2020 (Âm lịch)
Ngày Quý Mão, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý

Ngày Hắc đạo: sao Câu Trận

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Nhâm Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Giáp Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Ất Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Mậu Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Kỷ Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Tân Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Quý Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Bính Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Đinh Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Canh Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Nhâm Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Quý Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ

Giờ Thọ tử: XẤU:

Đinh Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Canh Thân (15g - 17g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Quý: Kỵ kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh
Ngày Mão: Kỵ khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Thánh tâm (Tốt): Tốt mọi việc nhất là cầu phúc, tế tự.
Lục hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 6/8

Câu trận (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.

Điểm: 0/3

Điểm: 6/11

Trực

Trực Chấp (Tốt xấu từng việc): Tốt với khởi công xây dựng. Xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương. Không kỵ với việc khởi công, xây dựng, sửa nhà. Không tốt với việc khởi công, xây dựng, sửa nhà.

Điểm: 2/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao : Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Quý Mão là ngày Đại cát (ngày Bảo)

Điểm: 3/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Quý Mão: ngũ hành Kim Bạch Kim (Bạch kim), mệnh Kim.
Tuổi của người xem là năm Ất Hợi: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem chế hóa/bị khắc bởi Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Quý Mão không xung khắc với tuổi Ất Hợi => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Bính Tuất không xung khắc với tuổi Ất Hợi => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 27/41 = 65.9%

Vì là, ngày Hắc đạo nên ngày này không phù hợp để khởi công, xây dựng, sửa nhà với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 10 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Sửu15/8
2Mậu Dần16
3Kỷ Mão17
4Canh Thìn18
5Tân Tỵ19
6Nhâm Ngọ20
7Quý Mùi21
8Giáp Thân22
9Ất Dậu23
10Bính Tuất24
11Đinh Hợi25
12Mậu Tý26
13Kỷ Sửu27
14Canh Dần28
15Tân Mão29
16Nhâm Thìn30
17Quý Tỵ1/9
18Giáp Ngọ2
19Ất Mùi3
20Bính Thân4
21Đinh Dậu5
22Mậu Tuất6
23Kỷ Hợi7
24Canh Tý8
25Tân Sửu9
26Nhâm Dần10
27Quý Mão11
28Giáp Thìn12
29Ất Tỵ13
30Bính Ngọ14
31Đinh Mùi15
Tháng 11 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Thân16/9
2Kỷ Dậu17
3Canh Tuất18
4Tân Hợi19
5Nhâm Tý20
6Quý Sửu21
7Giáp Dần22
8Ất Mão23
9Bính Thìn24
10Đinh Tỵ25
11Mậu Ngọ26
12Kỷ Mùi27
13Canh Thân28
14Tân Dậu29
15Nhâm Tuất1/10
16Quý Hợi2
17Giáp Tý3
18Ất Sửu4
19Bính Dần5
20Đinh Mão6
21Mậu Thìn7
22Kỷ Tỵ8
23Canh Ngọ9
24Tân Mùi10
25Nhâm Thân11
26Quý Dậu12
27Giáp Tuất13
28Ất Hợi14
29Bính Tý15
30Đinh Sửu16
Tháng 12 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Dần17/10
2Kỷ Mão18
3Canh Thìn19
4Tân Tỵ20
5Nhâm Ngọ21
6Quý Mùi22
7Giáp Thân23
8Ất Dậu24
9Bính Tuất25
10Đinh Hợi26
11Mậu Tý27
12Kỷ Sửu28
13Canh Dần29
14Tân Mão1/11
15Nhâm Thìn2
16Quý Tỵ3
17Giáp Ngọ4
18Ất Mùi5
19Bính Thân6
20Đinh Dậu7
21Mậu Tuất8
22Kỷ Hợi9
23Canh Tý10
24Tân Sửu11
25Nhâm Dần12
26Quý Mão13
27Giáp Thìn14
28Ất Tỵ15
29Bính Ngọ16
30Đinh Mùi17
31Mậu Thân18
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc khởi công, xây dựng, sửa nhà
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây