Xem ngày tốt cho việc sinh con

Ngày sinh (Dương lịch) (∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 18/8/1994 (Dương lịch)
Tức ngày 12/7/1994 (Âm lịch)
Ngày Bính Tý, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Tuất

Thông tin ngày xem

Ngày 18/8/2019 (Dương lịch)
Tức ngày 18/7/2019 (Âm lịch)
Ngày Đinh Hợi, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi

Ngày Hắc đạo: sao Câu Trận

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Tân Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Canh Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Tân Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Canh Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Nhâm Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Quý Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Mậu Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước

Giờ Thọ tử: XẤU:

Bính Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Canh Tý (23g - 1g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Tam nương
Ngày Đinh: Kỵ cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu.
Ngày Hợi: Kỵ cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Nguyệt giải (Tốt): Tốt mọi việc.
Hoạt diệu (Tốt bình thường): Tốt mọi việc nhưng gặp ngày có sao Thụ tử thì xấu.
Phổ hộ (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm phúc, xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Nguyệt đức hợp (Đại cát): Tốt mọi việc. Kỵ tố tụng.

Điểm: 9/11

Băng tiêu ngọa hãm (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Câu trận (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Ngũ hư (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Nguyệt hỏa (Độc hỏa) (Xấu từng việc): Xấu với lợp nhà, làm bếp.
Tiểu hao (Xấu từng việc): Xấu về kinh doanh, cầu tài lộc.
Thiên cương (Diệt môn) (Đại hung): Xấu mọi việc.
Tam nương (Đại hung): Xấu mọi việc.

Điểm: 0/3

Điểm: 9/14

Trực

Trực Bình (Tốt): Tốt với mọi việc. Không kỵ với việc sinh con. Tốt với việc sinh con.

Điểm: 6/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Mão: Xấu

Điểm: 0/5

Ngày can chi

Ngày Đinh Hợi là ngày Đại hung (ngày Phạt)

Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Đinh Hợi: ngũ hành Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà), mệnh Thổ.
Tuổi của người xem là năm Giáp Tuất: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem không tương tác với Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Đinh Hợi không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Nhâm Thân không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 23/44 = 52.3%

Vì là, ngày can chi Hung, ngày Hắc đạo, ngày có sao Nhị thập bát tú xấu, ngày Đại kỵ Tam nương, ngày kỵ với việc nên ngày này không phù hợp để sinh con với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 8 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Canh Ngọ1/7
2Tân Mùi2
3Nhâm Thân3
4Quý Dậu4
5Giáp Tuất5
6Ất Hợi6
7Bính Tý7
8Đinh Sửu8
9Mậu Dần9
10Kỷ Mão10
11Canh Thìn11
12Tân Tỵ12
13Nhâm Ngọ13
14Quý Mùi14
15Giáp Thân15
16Ất Dậu16
17Bính Tuất17
18Đinh Hợi18
19Mậu Tý19
20Kỷ Sửu20
21Canh Dần21
22Tân Mão22
23Nhâm Thìn23
24Quý Tỵ24
25Giáp Ngọ25
26Ất Mùi26
27Bính Thân27
28Đinh Dậu28
29Mậu Tuất29
30Kỷ Hợi1/8
31Canh Tý2
Tháng 9 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Tân Sửu3/8
2Nhâm Dần4
3Quý Mão5
4Giáp Thìn6
5Ất Tỵ7
6Bính Ngọ8
7Đinh Mùi9
8Mậu Thân10
9Kỷ Dậu11
10Canh Tuất12
11Tân Hợi13
12Nhâm Tý14
13Quý Sửu15
14Giáp Dần16
15Ất Mão17
16Bính Thìn18
17Đinh Tỵ19
18Mậu Ngọ20
19Kỷ Mùi21
20Canh Thân22
21Tân Dậu23
22Nhâm Tuất24
23Quý Hợi25
24Giáp Tý26
25Ất Sửu27
26Bính Dần28
27Đinh Mão29
28Mậu Thìn30
29Kỷ Tỵ1/9
30Canh Ngọ2
Tháng 10 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Tân Mùi3/9
2Nhâm Thân4
3Quý Dậu5
4Giáp Tuất6
5Ất Hợi7
6Bính Tý8
7Đinh Sửu9
8Mậu Dần10
9Kỷ Mão11
10Canh Thìn12
11Tân Tỵ13
12Nhâm Ngọ14
13Quý Mùi15
14Giáp Thân16
15Ất Dậu17
16Bính Tuất18
17Đinh Hợi19
18Mậu Tý20
19Kỷ Sửu21
20Canh Dần22
21Tân Mão23
22Nhâm Thìn24
23Quý Tỵ25
24Giáp Ngọ26
25Ất Mùi27
26Bính Thân28
27Đinh Dậu29
28Mậu Tuất1/10
29Kỷ Hợi2
30Canh Tý3
31Tân Sửu4
Tháng 11 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Dần5/10
2Quý Mão6
3Giáp Thìn7
4Ất Tỵ8
5Bính Ngọ9
6Đinh Mùi10
7Mậu Thân11
8Kỷ Dậu12
9Canh Tuất13
10Tân Hợi14
11Nhâm Tý15
12Quý Sửu16
13Giáp Dần17
14Ất Mão18
15Bính Thìn19
16Đinh Tỵ20
17Mậu Ngọ21
18Kỷ Mùi22
19Canh Thân23
20Tân Dậu24
21Nhâm Tuất25
22Quý Hợi26
23Giáp Tý27
24Ất Sửu28
25Bính Dần29
26Đinh Mão1/11
27Mậu Thìn2
28Kỷ Tỵ3
29Canh Ngọ4
30Tân Mùi5
Tháng 12 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Thân6/11
2Quý Dậu7
3Giáp Tuất8
4Ất Hợi9
5Bính Tý10
6Đinh Sửu11
7Mậu Dần12
8Kỷ Mão13
9Canh Thìn14
10Tân Tỵ15
11Nhâm Ngọ16
12Quý Mùi17
13Giáp Thân18
14Ất Dậu19
15Bính Tuất20
16Đinh Hợi21
17Mậu Tý22
18Kỷ Sửu23
19Canh Dần24
20Tân Mão25
21Nhâm Thìn26
22Quý Tỵ27
23Giáp Ngọ28
24Ất Mùi29
25Bính Thân30
26Đinh Dậu1/12
27Mậu Tuất2
28Kỷ Hợi3
29Canh Tý4
30Tân Sửu5
31Nhâm Dần6
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc sinh con
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây