Xem ngày tốt cho việc sang cát, bốc mộ

Ngày sinh (Dương lịch) (∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 24/8/1994 (Dương lịch)
Tức ngày 18/7/1994 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Tuất

Thông tin ngày xem

Ngày 24/8/2019 (Dương lịch)
Tức ngày 24/7/2019 (Âm lịch)
Ngày Quý Tỵ, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Hợi

Ngày Hoàng đạo: sao Kim Đường (Bảo Quang), ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Quý Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Bính Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Mậu Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Nhâm Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Quý Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Nhâm Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Giáp Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Ất Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Đinh Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Canh Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Tân Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước

Giờ Thọ tử: XẤU:

Mậu Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Nhâm Tý (23g - 1g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Quý: Kỵ kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh
Ngày Tỵ: Kỵ đi xa vì tiền bạc sẽ mất mát.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Địa tài (trùng với sao Bảo quang - Hoàng đạo) (Tốt): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
Ngũ phú (Đại cát): Tốt mọi việc.
U vi tinh (Tốt): Tốt mọi việc.
Yếu yên - Thiên quý (Đại cát): Tốt mọi việc nhất là giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Lục hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Kim đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên đức (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 20/22

Địa phá (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng.
Hà khôi, Cẩu giảo (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc. Kỵ khởi công xây dựng nhà cửa.
Kiếp sát (Đại hung): Kỵ xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, mai táng, an táng, chôn cất, khởi công, xây dựng, sửa nhà, cất nóc nhà, lợp mái, đổ mái.
Lôi công (Xấu từng việc): Xấu với xây dựng nhà cửa.
Tiểu hồng sa (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Thần cách (Xấu từng việc): Kỵ tế tự.
Thổ cấm (Xấu từng việc): Kỵ xây dựng, an táng.
Cửu Thổ quỷ (Xấu từng việc): Kỵ với nhậm chức, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch, ký kết. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực: Kiến, Phá, Bình, Thu; còn gặp sao tốt thì không kỵ.
Ly sào (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, kết hôn, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, chuyển nhà. Nếu gặp ngày có sao Thiện thụy, Thiên ân là 2 sao tốt có thể giải trừ.
Đại không vong (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, giao dịch, ký kết.

Điểm: 1/3

Điểm: 21/25

Trực

Trực Thu (Tốt xấu từng việc): Tốt với thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng (vì có sao Địa phá xấu). Không kỵ với việc sang cát, bốc mộ. Không tốt với việc sang cát, bốc mộ.

Điểm: 2/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Liễu: Xấu

Điểm: 1/5

Ngày can chi

Ngày Quý Tỵ là ngày Tiểu hung (ngày Chế)

Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Quý Tỵ: ngũ hành Trường Lưu Thủy (Nước giữa sông), mệnh Thủy.
Tuổi của người xem là năm Giáp Tuất: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem khắc Mệnh tuổi => XẤU

Điểm: 0/2

Ngày xem Quý Tỵ không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Nhâm Thân không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 2/4

Đánh giá

Tổng điểm: 36/55 = 65.5%

Vì là, ngày can chi Hung, mệnh ngày xem Xung với mệnh tuổi người xem nên ngày này không phù hợp để sang cát, bốc mộ với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 8 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Canh Ngọ1/7
2Tân Mùi2
3Nhâm Thân3
4Quý Dậu4
5Giáp Tuất5
6Ất Hợi6
7Bính Tý7
8Đinh Sửu8
9Mậu Dần9
10Kỷ Mão10
11Canh Thìn11
12Tân Tỵ12
13Nhâm Ngọ13
14Quý Mùi14
15Giáp Thân15
16Ất Dậu16
17Bính Tuất17
18Đinh Hợi18
19Mậu Tý19
20Kỷ Sửu20
21Canh Dần21
22Tân Mão22
23Nhâm Thìn23
24Quý Tỵ24
25Giáp Ngọ25
26Ất Mùi26
27Bính Thân27
28Đinh Dậu28
29Mậu Tuất29
30Kỷ Hợi1/8
31Canh Tý2
Tháng 9 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Tân Sửu3/8
2Nhâm Dần4
3Quý Mão5
4Giáp Thìn6
5Ất Tỵ7
6Bính Ngọ8
7Đinh Mùi9
8Mậu Thân10
9Kỷ Dậu11
10Canh Tuất12
11Tân Hợi13
12Nhâm Tý14
13Quý Sửu15
14Giáp Dần16
15Ất Mão17
16Bính Thìn18
17Đinh Tỵ19
18Mậu Ngọ20
19Kỷ Mùi21
20Canh Thân22
21Tân Dậu23
22Nhâm Tuất24
23Quý Hợi25
24Giáp Tý26
25Ất Sửu27
26Bính Dần28
27Đinh Mão29
28Mậu Thìn30
29Kỷ Tỵ1/9
30Canh Ngọ2
Tháng 10 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Tân Mùi3/9
2Nhâm Thân4
3Quý Dậu5
4Giáp Tuất6
5Ất Hợi7
6Bính Tý8
7Đinh Sửu9
8Mậu Dần10
9Kỷ Mão11
10Canh Thìn12
11Tân Tỵ13
12Nhâm Ngọ14
13Quý Mùi15
14Giáp Thân16
15Ất Dậu17
16Bính Tuất18
17Đinh Hợi19
18Mậu Tý20
19Kỷ Sửu21
20Canh Dần22
21Tân Mão23
22Nhâm Thìn24
23Quý Tỵ25
24Giáp Ngọ26
25Ất Mùi27
26Bính Thân28
27Đinh Dậu29
28Mậu Tuất1/10
29Kỷ Hợi2
30Canh Tý3
31Tân Sửu4
Tháng 11 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Dần5/10
2Quý Mão6
3Giáp Thìn7
4Ất Tỵ8
5Bính Ngọ9
6Đinh Mùi10
7Mậu Thân11
8Kỷ Dậu12
9Canh Tuất13
10Tân Hợi14
11Nhâm Tý15
12Quý Sửu16
13Giáp Dần17
14Ất Mão18
15Bính Thìn19
16Đinh Tỵ20
17Mậu Ngọ21
18Kỷ Mùi22
19Canh Thân23
20Tân Dậu24
21Nhâm Tuất25
22Quý Hợi26
23Giáp Tý27
24Ất Sửu28
25Bính Dần29
26Đinh Mão1/11
27Mậu Thìn2
28Kỷ Tỵ3
29Canh Ngọ4
30Tân Mùi5
Tháng 12 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Thân6/11
2Quý Dậu7
3Giáp Tuất8
4Ất Hợi9
5Bính Tý10
6Đinh Sửu11
7Mậu Dần12
8Kỷ Mão13
9Canh Thìn14
10Tân Tỵ15
11Nhâm Ngọ16
12Quý Mùi17
13Giáp Thân18
14Ất Dậu19
15Bính Tuất20
16Đinh Hợi21
17Mậu Tý22
18Kỷ Sửu23
19Canh Dần24
20Tân Mão25
21Nhâm Thìn26
22Quý Tỵ27
23Giáp Ngọ28
24Ất Mùi29
25Bính Thân30
26Đinh Dậu1/12
27Mậu Tuất2
28Kỷ Hợi3
29Canh Tý4
30Tân Sửu5
31Nhâm Dần6
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc sang cát, bốc mộ
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây