Xem ngày tốt cho việc nhập trạch, chuyển nhà mới

Theo quan niệm tín ngưỡng văn hóa của Việt Nam ta xưa nay: “An cư lạc nghiệp”. Việc xây nhà, lựa chọn nhà ở là việc quan trọng. Khi quý vị có sự thay đổi về nơi ở, cần chuyển nhà, nhập trạch tức như việc thay đổi môi trường sống, không gian sống, từ đó sẽ có những tác động tích cực tiêu cực. Để một phần hóa giải những điều xấu, một việc nhỏ trước khi chuyển về nhà mới quý vị cần chọn những ngày đẹp ngày tốt cho việc nhập trạch đến nơi ở mới nhắm tránh những ngày có sao hung với mệnh tuổi của gia chủ.

Trích từ cuốn “Xem ngày lành tháng tốt cho mọi việc” có đề cập đến việc: Muốn dọn lên nhà mới xây cất xong hoặc chuyển về nhà mới mua, mới thuê cần chọn trong các ngày Hoàng đạo và kỵ chọn ngày có sao Chu Tước, ngày Kim thần thất sát,... Cụ thể hơn quý vị có thể xem chi tiết trong bảng lịch ngày tốt chuyển nhà, nhập trạch khi tra cứu phần mềm xem ngày nhập trạch, chuyển nhà mới.

Sau khi có được các ngày phù hợp, cần kết hợp với hướng nhà để chọn tiếp.

– Chọn ngày chuyển nhà theo hướng nhà: Theo phong thủy, mọi thứ đều có tương sinh, tương khắc, nên chọn ngày có hành tương sinh: + Nhà hướng Đông (thuộc hành Mộc) cần tránh các ngày Dậu, Sửu, Tỵ.

+ Nhà hướng Tây (thuộc hành Kim) cần tránh các ngày Mùi, Hợi, Mão.

+ Nhà hướng Nam (thuộc hành Hỏa) cần tránh các ngày Tý , Thân, Thìn.

+ Nhà hướng Bắc (thuộc hành Thủy) cần tránh các ngày Dần, Ngọ, Tuất.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 6/12/1994 (Dương lịch)
Tức ngày 4/11/1994 (Âm lịch)
Ngày Bính Dần, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Tuất

Thông tin ngày xem

Ngày 6/12/2019 (Dương lịch)
Tức ngày 11/11/2019 (Âm lịch)
Ngày Đinh Sửu, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi

Ngày Hoàng đạo: sao Kim Đường (Bảo Quang), ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Nhâm Dần (3g - 5g): sao Kim Quỹ (Cát)
Quý Mão (5g - 7g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Mậu Thân (15g - 17g): sao Tư Mệnh (Cát)
Canh Tuất (19g - 21g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Tân Hợi (21g - 23g): sao Minh Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Canh Tý (23g - 1g): sao Thiên Hình
Tân Sửu (1g - 3g): sao Chu Tước
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Bạch Hổ
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Thiên Lao
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Nguyên Vũ
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Câu Trận

Giờ Thọ tử: XẤU:

Bính Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Kỷ Dậu (17g - 19g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Đinh: Kỵ cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu.
Ngày Sửu: Kỵ nhậm chức quan, chủ sẽ không có ngày hồi hương.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Địa tài (trùng với sao Bảo quang - Hoàng đạo) (Tốt): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
Âm đức (Tốt): Tốt mọi việc.
Phổ hộ (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm phúc, xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Lục hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Kim đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Nguyệt đức hợp (Đại cát): Tốt mọi việc. Kỵ tố tụng.

Điểm: 16/18

Nhân cách (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn, khởi tạo, khai trương, chuyển nhà, nhập trạch, động thổ.
Tam tang (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Thiên ôn (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng.
Cửu Thổ quỷ (Xấu từng việc): Kỵ với nhậm chức, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch, ký kết. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực: Kiến, Phá, Bình, Thu; còn gặp sao tốt thì không kỵ.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.

Điểm: 0/3

Điểm: 16/21

Trực

Trực Trừ (Tốt): Tốt nói chung. Không kỵ với việc nhập trạch, chuyển nhà mới. Tốt với việc nhập trạch, chuyển nhà mới.

Điểm: 6/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Lâu: Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Đinh Sửu là ngày Đại cát (ngày Bảo)

Điểm: 3/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Đinh Sửu: ngũ hành Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), mệnh Thủy.
Tuổi của người xem là năm Giáp Tuất: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem khắc Mệnh tuổi => XẤU

Điểm: 0/2

Ngày xem Đinh Sửu không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Bính Tý không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 2/4

Đánh giá

Tổng điểm: 42/51 = 82.4%

Vì là, mệnh ngày xem Xung với mệnh tuổi người xem nên ngày này không phù hợp để nhập trạch, chuyển nhà mới với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 12 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Thân6/11
2Quý Dậu7
3Giáp Tuất8
4Ất Hợi9
5Bính Tý10
6Đinh Sửu11
7Mậu Dần12
8Kỷ Mão13
9Canh Thìn14
10Tân Tỵ15
11Nhâm Ngọ16
12Quý Mùi17
13Giáp Thân18
14Ất Dậu19
15Bính Tuất20
16Đinh Hợi21
17Mậu Tý22
18Kỷ Sửu23
19Canh Dần24
20Tân Mão25
21Nhâm Thìn26
22Quý Tỵ27
23Giáp Ngọ28
24Ất Mùi29
25Bính Thân30
26Đinh Dậu1/12
27Mậu Tuất2
28Kỷ Hợi3
29Canh Tý4
30Tân Sửu5
31Nhâm Dần6
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc nhập trạch, chuyển nhà mới
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây