Xem ngày tốt cho việc khởi công, xây dựng, sửa nhà

Việc xem ngày tốt làm nhà tốt xấu có ảnh hưởng khá lớn đến tâm lý của gia chủ. Xây nhà dựng cửa là việc hệ trọng cần xem xét và bàn bạc kỹ lưỡng cho nên việc xem ngày tốt làm nhà là việc quan trọng ảnh hưởng tới công việc, vận mệnh của gia chủ. Vậy Xem ngày Tốt xin tư vấn một số ngày đẹp làm nhà trong năm, tháng, các tuổi khác nhau. Thông thường xem ngày làm nhà, người ta thường chọn các ngày Hoàng đạo, có các sao như: Sát cống, Thanh Long, Hoàng Đạo và quan trọng nhất là việc xem ngày khởi công xây nhà và sửa nhà phải theo tuổi gia chủ.

Ngoài ra chúng ta nên tránh chọn ngày xây nhà, sửa cổng hay sửa bếp vào các ngày như Hắc Đạo, Ly sào, Sát chủ, Nguyệt kỵ, Kim Thần thất Sát, Thụ tử, Tam nương, Trùng tang, Chu tước, Thiên ngục (Thiên hỏa), Xích khẩu, Quỷ khốc (Thập ác đại bại),..và tránh xem ngày làm nhà vào các ngày xung tuổi với gia chủ. Do vậy nếu muốn xem ngày đẹp làm nhà theo tuổi, sửa nhà, sửa cổng nhà, sửa bếp trong năm thì mời tra cứu tại công cụ “ Xem ngày tốt làm nhà” ngay dưới đây.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 14/11/1994 (Dương lịch)
Tức ngày 12/10/1994 (Âm lịch)
Ngày Giáp Thìn, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Tuất

Thông tin ngày xem

Ngày 14/11/2019 (Dương lịch)
Tức ngày 18/10/2019 (Âm lịch)
Ngày Ất Mão, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Hợi

Ngày Hắc đạo: sao Nguyên Vũ

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Bính Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Mậu Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Nhâm Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Quý Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Ất Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Đinh Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Canh Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Tân Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Giáp Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Bính Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Đinh Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ

Giờ Thọ tử: XẤU:

Tân Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Canh Thìn (7g - 9g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Tam nương
Ngày Ất: Kỵ gieo hạt trồng cây, cây cối không thể mọc lên tươi tốt được.
Ngày Mão: Kỵ khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Âm đức (Tốt): Tốt mọi việc.
Mãn đức tinh (Tốt): Tốt mọi việc.
Tam hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Dân nhật - Thời đức (Tốt): Tốt mọi việc.
Thiên đức (Đại cát): Tốt mọi việc.
Nguyệt ân (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 16/18

Đại hao (Tử khí, Quan phù) (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Huyền vũ (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Nhân cách (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn, khởi tạo, khai trương, chuyển nhà, nhập trạch, động thổ.
Thiên ngục (Thiên hỏa) (Xấu từng việc): Xấu về lợp nhà, đổ mái.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.
Tam nương (Đại hung): Xấu mọi việc.

Điểm: 1/3

Điểm: 17/21

Trực

Trực Định (Tốt xấu từng việc): Tốt với cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu với tố tụng, tranh chấp, chữa bệnh (vì có các sao Đại hao, Quan phù xấu). Không kỵ với việc khởi công, xây dựng, sửa nhà. Không tốt với việc khởi công, xây dựng, sửa nhà.

Điểm: 2/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Tỉnh: Tốt

Điểm: 3/5

Ngày can chi

Ngày Ất Mão là ngày Bình thường (ngày Chuyên)

Điểm: 1/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Ất Mão: ngũ hành Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), mệnh Thủy.
Tuổi của người xem là năm Giáp Tuất: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem khắc Mệnh tuổi => XẤU

Điểm: 0/2

Ngày xem Ất Mão không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Ất Hợi không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 2/4

Đánh giá

Tổng điểm: 29/51 = 56.9%

Vì là, mệnh ngày xem Xung với mệnh tuổi người xem, ngày Hắc đạo, ngày Đại kỵ Tam nương nên ngày này không phù hợp để khởi công, xây dựng, sửa nhà với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 11 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Dần5/10
2Quý Mão6
3Giáp Thìn7
4Ất Tỵ8
5Bính Ngọ9
6Đinh Mùi10
7Mậu Thân11
8Kỷ Dậu12
9Canh Tuất13
10Tân Hợi14
11Nhâm Tý15
12Quý Sửu16
13Giáp Dần17
14Ất Mão18
15Bính Thìn19
16Đinh Tỵ20
17Mậu Ngọ21
18Kỷ Mùi22
19Canh Thân23
20Tân Dậu24
21Nhâm Tuất25
22Quý Hợi26
23Giáp Tý27
24Ất Sửu28
25Bính Dần29
26Đinh Mão1/11
27Mậu Thìn2
28Kỷ Tỵ3
29Canh Ngọ4
30Tân Mùi5
Tháng 12 - 2019
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Thân6/11
2Quý Dậu7
3Giáp Tuất8
4Ất Hợi9
5Bính Tý10
6Đinh Sửu11
7Mậu Dần12
8Kỷ Mão13
9Canh Thìn14
10Tân Tỵ15
11Nhâm Ngọ16
12Quý Mùi17
13Giáp Thân18
14Ất Dậu19
15Bính Tuất20
16Đinh Hợi21
17Mậu Tý22
18Kỷ Sửu23
19Canh Dần24
20Tân Mão25
21Nhâm Thìn26
22Quý Tỵ27
23Giáp Ngọ28
24Ất Mùi29
25Bính Thân30
26Đinh Dậu1/12
27Mậu Tuất2
28Kỷ Hợi3
29Canh Tý4
30Tân Sửu5
31Nhâm Dần6
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc khởi công, xây dựng, sửa nhà
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây