Xem ngày tốt cho việc động thổ

"Lấy vợ xem tuổi đàn bà, xây nhà xem tuổi đàn ông". Khi tiến hành xây dựng, động thổ nhà thì cần chú ý xem tuổi người đàn ông tránh năm hạn Thái Tuế, Kim Lâu, Tam tai, Hoang Ốc, nếu phạm năm tuổi sẽ ảnh hưởng đến vận mệnh, công danh, tiền tài cũng như sức khỏe của gia đình.

Nếu tuổi của bạn phù hợp để xây nhà thì xem ngày động thổ là việc vô cùng quan trọng. Động thổ làm móng là chuyện trọng đại nhất định phải chọn ngày đẹp động thổ thích hợp để thuận lợi, mang lại nhiều phúc lộc. Theo đó nên chọn các ngày Hoàng đạo và các sao tốt là Thiên đức, Nguyệt đức, Nguyệt Không. Đặc biệt tránh ngày Nguyệt kỵ rơi vào ngày 5, 14, 23 hàng tháng, ngày Tam Nương rơi vào các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 và các sao xấu là Trùng tang, Thiên tặc, Thổ phủ, Thổ kỵ.

Việc tính toán xem ngày động thổ theo tuổi có phần phức tạp đối với những người không chuyên nghiên cứu về phong thủy. Công cụ xem ngày tốt động thổ giúp bạn dễ dàng tra cứu và chọn ngày phù hợp nhất.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 5/7/1995 (Dương lịch)
Tức ngày 8/6/1995 (Âm lịch)
Ngày Đinh Dậu, Tháng Quý Mùi, Năm Ất Hợi

Thông tin ngày xem

Ngày 5/7/2020 (Dương lịch)
Tức ngày 15/5/2020 (Âm lịch)
Ngày Kỷ Dậu, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Tý

Ngày Hoàng đạo: sao Minh Đường, ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Giáp Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Bính Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Đinh Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Canh Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Tân Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Quý Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Ất Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Mậu Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Nhâm Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Giáp Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Ất Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ

Giờ Thọ tử: XẤU:

Kỷ Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Quý Dậu (17g - 19g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Ngũ ly
Ngày Kỷ: Kỵ phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát.
Ngày Dậu: Kỵ hội họp khách khứa, chủ nhân sẽ bị thương tổn.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Nguyệt tài (Tốt): Tốt cho việc xuất hành, di chuyển, giao dịch, khai trương, ký kết, cầu tài lộc.
Kinh tâm (Tốt): Tốt với việc tang, tế tự.
Tuế hợp (Tốt): Tốt mọi việc.
Hoạt diệu (Tốt bình thường): Tốt mọi việc nhưng gặp ngày có sao Thụ tử thì xấu.
Dân nhật - Thời đức (Tốt): Tốt mọi việc.
Hoàng ân (Đại cát): Tốt mọi việc.
Minh đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 16/18

Địa tặc (Xấu từng việc): Xấu với khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương, động thổ, mai táng, an táng, chôn cất, xuất hành, di chuyển.
Lục bất thành (Xấu từng việc): Xấu với xây dựng.
Thần cách (Xấu từng việc): Kỵ tế tự.
Thiên lại (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Thiên cương (Diệt môn) (Đại hung): Xấu mọi việc.
Tiểu hao (Xấu từng việc): Xấu về kinh doanh, cầu tài lộc.
Tiểu hồng sa (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Hỏa tinh (Xấu từng việc): Xấu với lợp nhà, đổ mái, làm bếp.
Cửu Thổ quỷ (Xấu từng việc): Kỵ với nhậm chức, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch, ký kết. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực: Kiến, Phá, Bình, Thu; còn gặp sao tốt thì không kỵ.
Ly sào (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, kết hôn, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, chuyển nhà. Nếu gặp ngày có sao Thiện thụy, Thiên ân là 2 sao tốt có thể giải trừ.

Điểm: 0/3

Điểm: 16/21

Trực

Trực Bình (Tốt): Tốt với mọi việc. Không kỵ với việc động thổ. Không tốt với việc động thổ.

Điểm: 4/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Phòng: Tốt

Điểm: 3/5

Ngày can chi

Ngày Kỷ Dậu là ngày Đại cát (ngày Bảo)

Điểm: 3/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Kỷ Dậu: ngũ hành Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), mệnh Thổ.
Tuổi của người xem là năm Ất Hợi: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem không tương tác với Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Kỷ Dậu không xung khắc với tuổi Ất Hợi => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Nhâm Ngọ không xung khắc với tuổi Ất Hợi => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 37/51 = 72.5%

Vì là, ngày Đại kỵ Ngũ ly nên ngày này không phù hợp để động thổ với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 7 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Ất Tỵ11/5
2Bính Ngọ12
3Đinh Mùi13
4Mậu Thân14
5Kỷ Dậu15
6Canh Tuất16
7Tân Hợi17
8Nhâm Tý18
9Quý Sửu19
10Giáp Dần20
11Ất Mão21
12Bính Thìn22
13Đinh Tỵ23
14Mậu Ngọ24
15Kỷ Mùi25
16Canh Thân26
17Tân Dậu27
18Nhâm Tuất28
19Quý Hợi29
20Giáp Tý30
21Ất Sửu1/6
22Bính Dần2
23Đinh Mão3
24Mậu Thìn4
25Kỷ Tỵ5
26Canh Ngọ6
27Tân Mùi7
28Nhâm Thân8
29Quý Dậu9
30Giáp Tuất10
31Ất Hợi11
Tháng 8 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Tý12/6
2Đinh Sửu13
3Mậu Dần14
4Kỷ Mão15
5Canh Thìn16
6Tân Tỵ17
7Nhâm Ngọ18
8Quý Mùi19
9Giáp Thân20
10Ất Dậu21
11Bính Tuất22
12Đinh Hợi23
13Mậu Tý24
14Kỷ Sửu25
15Canh Dần26
16Tân Mão27
17Nhâm Thìn28
18Quý Tỵ29
19Giáp Ngọ1/7
20Ất Mùi2
21Bính Thân3
22Đinh Dậu4
23Mậu Tuất5
24Kỷ Hợi6
25Canh Tý7
26Tân Sửu8
27Nhâm Dần9
28Quý Mão10
29Giáp Thìn11
30Ất Tỵ12
31Bính Ngọ13
Tháng 9 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Mùi14/7
2Mậu Thân15
3Kỷ Dậu16
4Canh Tuất17
5Tân Hợi18
6Nhâm Tý19
7Quý Sửu20
8Giáp Dần21
9Ất Mão22
10Bính Thìn23
11Đinh Tỵ24
12Mậu Ngọ25
13Kỷ Mùi26
14Canh Thân27
15Tân Dậu28
16Nhâm Tuất29
17Quý Hợi1/8
18Giáp Tý2
19Ất Sửu3
20Bính Dần4
21Đinh Mão5
22Mậu Thìn6
23Kỷ Tỵ7
24Canh Ngọ8
25Tân Mùi9
26Nhâm Thân10
27Quý Dậu11
28Giáp Tuất12
29Ất Hợi13
30Bính Tý14
Tháng 10 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Sửu15/8
2Mậu Dần16
3Kỷ Mão17
4Canh Thìn18
5Tân Tỵ19
6Nhâm Ngọ20
7Quý Mùi21
8Giáp Thân22
9Ất Dậu23
10Bính Tuất24
11Đinh Hợi25
12Mậu Tý26
13Kỷ Sửu27
14Canh Dần28
15Tân Mão29
16Nhâm Thìn30
17Quý Tỵ1/9
18Giáp Ngọ2
19Ất Mùi3
20Bính Thân4
21Đinh Dậu5
22Mậu Tuất6
23Kỷ Hợi7
24Canh Tý8
25Tân Sửu9
26Nhâm Dần10
27Quý Mão11
28Giáp Thìn12
29Ất Tỵ13
30Bính Ngọ14
31Đinh Mùi15
Tháng 11 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Thân16/9
2Kỷ Dậu17
3Canh Tuất18
4Tân Hợi19
5Nhâm Tý20
6Quý Sửu21
7Giáp Dần22
8Ất Mão23
9Bính Thìn24
10Đinh Tỵ25
11Mậu Ngọ26
12Kỷ Mùi27
13Canh Thân28
14Tân Dậu29
15Nhâm Tuất1/10
16Quý Hợi2
17Giáp Tý3
18Ất Sửu4
19Bính Dần5
20Đinh Mão6
21Mậu Thìn7
22Kỷ Tỵ8
23Canh Ngọ9
24Tân Mùi10
25Nhâm Thân11
26Quý Dậu12
27Giáp Tuất13
28Ất Hợi14
29Bính Tý15
30Đinh Sửu16
Tháng 12 - 2020
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Dần17/10
2Kỷ Mão18
3Canh Thìn19
4Tân Tỵ20
5Nhâm Ngọ21
6Quý Mùi22
7Giáp Thân23
8Ất Dậu24
9Bính Tuất25
10Đinh Hợi26
11Mậu Tý27
12Kỷ Sửu28
13Canh Dần29
14Tân Mão1/11
15Nhâm Thìn2
16Quý Tỵ3
17Giáp Ngọ4
18Ất Mùi5
19Bính Thân6
20Đinh Dậu7
21Mậu Tuất8
22Kỷ Hợi9
23Canh Tý10
24Tân Sửu11
25Nhâm Dần12
26Quý Mão13
27Giáp Thìn14
28Ất Tỵ15
29Bính Ngọ16
30Đinh Mùi17
31Mậu Thân18
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc động thổ
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây