Xem ngày tốt cho việc đổ mái, lợp nhà, cất nóc

Xem ngày đổ mái nhà, chọn ngày cất nóc đổ mái nhà (nhiều nơi còn gọi là ngày thượng lương nhà) là việc hết sức quan trọng không thể bỏ qua. Nóc đối với nhà rất quan trọng, không có nóc không thành nhà. Nóc bảo vệ cho ngôi nhà dùng làm hình ảnh ví von như người cha che chở cho con. Nóc nhà quan trọng như vậy nên khi xây nhà cần làm lễ cất nóc hay còn gọi là lễ thượng lương nhà. Ngày này, nhà tầng thường coi cất nóc là đổ mái tầng cao nhất. Thượng lương những ngày tốt cất nhà dâng đường: Lễ thượng lương nhà (gác đòn dông hay còn gọi là lễ cất nóc ): Lễ này được coi là quan trọng nhất không thể bỏ qua.

Việc xây nhà, làm nhà là việc hệ trọng của cả đời người quả chẳng sai. Ví như câu thơ: “Xây nhà Kim Lâu chẳng chết trâu cũng chết người”. Việc xây nhà quan trọng là thế mà những việc liên quan như động thổ, đổ móng, xem ngày cất nóc lợp mái thượng lương nhà, ngày đổ bê tông sàn nhà, ngày gác đòn dông,... cũng quan trọng chẳng kém đâu. Chớ nên coi thường xem nhẹ để rồi vận hạn kéo mãi về sau. Muốn xem ngày đổ mái nhà theo tuổi, đô trần nhà, lợp nóc mái nhà, ngày làm các loại nóc mái, kiểu trần nhà để che mưa nắng nên chọn những ngày tốt, tránh ngày xấu. Để xem chi tiết cụ thể xem ngày tốt đổ mái nhà, chọn được ngày đẹp cất nóc, làm lễ thương lượng hợp tuổi hợp ngày mời quý khách tra cứu phần mềm “Xem ngày đổ mái nhà” của chúng tôi dưới đây.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 25/1/1995 (Dương lịch)
Tức ngày 25/12/1994 (Âm lịch)
Ngày Bính Thìn, Tháng Đinh Sửu, Năm Giáp Tuất

Thông tin ngày xem

Ngày 25/1/2020 (Dương lịch)
Tức ngày 1/1/2020 (Âm lịch)
Ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý

Ngày Hắc đạo: sao Chu Tước

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Canh Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Nhâm Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Quý Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Tân Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Mậu Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Canh Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Tân Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ

Giờ Thọ tử: XẤU:

Ất Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Canh Tý (23g - 1g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Sóc đầu tháng
Ngày Đinh: Kỵ cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu.
Ngày Mão: Kỵ khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Thiên đức (Đại cát): Tốt mọi việc.
Sát cống (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.
Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 8/10

Chu tước hắc đạo (Xấu từng việc): Kỵ nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Nguyệt kiến chuyển sát (Xấu từng việc): Kỵ động thổ.

Điểm: 1/3

Điểm: 9/13

Trực

Trực Trừ (Tốt): Tốt nói chung. Không kỵ với việc đổ mái, lợp nhà, cất nóc. Tốt với việc đổ mái, lợp nhà, cất nóc.

Điểm: 6/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Nữ: Xấu

Điểm: 0/5

Ngày can chi

Ngày Đinh Mão là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)

Điểm: 2/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Đinh Mão: ngũ hành Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), mệnh Hỏa.
Tuổi của người xem là năm Giáp Tuất: ngũ hành Sơn Đầu Hỏa (Lửa đỉnh núi), mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem tương đồng Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Đinh Mão không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Mậu Dần không xung khắc với tuổi Giáp Tuất => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 25/43 = 58.1%

Vì là, năm 2020 không tốt cho việc, ngày Hắc đạo, ngày có sao Nhị thập bát tú xấu, ngày Đại kỵ Sóc đầu tháng, ngày kỵ với việc nên ngày này không phù hợp để đổ mái, lợp nhà, cất nóc với người xem.

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây